
Gerson Chávez
Gerson Chávez chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Gerson Chávez rời Antigua GFC để tới Chiquimulilla (15/03/2026). Hồ sơ ghi nhận tất cả 6 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/3/2026 | Antigua GFC | Chiquimulilla | Không công bố |
| 10/7/2025 | CD Marathon | Antigua GFC | Không công bố |
| 1/1/2024 | Vida | CD Marathon | Không công bố |
| 22/7/2023 | Real Espana | Vida | Không công bố |
| 1/1/2022 | LA Galaxy II | Real Espana | Trở lại sau cho mượn |
| 18/8/2021 | Real Espana | LA Galaxy II | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Gerson Chávez là ai?
Sinh ngày 31/01/2000, Gerson Chávez là cầu thủ. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Honduras.
- Ngày sinh
- 31/1/2000 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Honduras
- Số áo
- 5
Thống kê Gerson Chávez
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024Liga Nacional | CD Marathon | 20 | 1.122 | 0 | Thẻ vàng: 6 |
| 2024CONCACAF Central American Cup | CD Marathon | 4 | 293 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2023Liga Nacional | CD Marathon | 9 | 238 | 0 | Thẻ vàng: 3Thẻ đỏ: 1 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Gerson Chávez theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| CD Marathon | 2023 – 2024 | 33 | 1.653 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Gerson Chávez
- Gerson Chávez bao nhiêu tuổi?
- Hồ sơ ghi nhận Gerson Chávez 26 tuổi (sinh ngày 31/01/2000).
- Quốc tịch của Gerson Chávez là gì?
- Gerson Chávez có quốc tịch Honduras theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 00:08 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.