Ventura County
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Ventura County đang xếp thứ 3 trên tổng 30 đội, với 53 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 18
- Hoà
- 0
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 58
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- +22
Kết quả gần đây
Vị trí của Ventura County mùa 18/19
Ventura County xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 4 điểm. Đội có 18 thắng, 10 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của Ventura County với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Ventura County nằm giữa Portland Timbers II và Los Angeles FC II.
Mạch trận hiện thời của Ventura County
Ba trận gần nhất của Ventura County: thua Real Monarchs 1-2, thắng Tacoma Defiance 3-0 và thắng The Town 3-1. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Ventura County mạnh hơn ở sân nào?
Ventura County nhận 16 bàn ở sân nhà và 20 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,5 bàn mỗi trận so với 1,6 bàn trên sân khách.
Giới thiệu Ventura County
Ventura County lấy William Rolland Stadium ở Thousand Oaks, California làm sân nhà. William Rolland Stadium có 3.500 chỗ ngồi.
Ventura County tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Ventura County ghi 2,1 bàn và nhận 1,3 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +22.
Ventura County gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Ventura County tiếp Minnesota United II trên sân Dignity Health Sports Park lúc 09h00 ngày 17/10/2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 20 | Christopher Rindov | Hậu vệ | Mỹ |
| 21 | Tucker Lepley | Tiền vệ | Mỹ |
| 24 | Ruben Ramos | Tiền vệ | Mỹ |
| 31 | Brady Scott | Thủ môn | Mỹ |
| 41 | S. Conlon | Thủ môn | |
| 45 | Vicente Garcia | Tiền vệ | Mỹ |
| 47 | A. Vilamitjana | Tiền vệ | |
| 50 | Riley Dalgado | Hậu vệ | Mỹ |
| 57 | Julian Placias | Tiền đạo | Mỹ |
| 60 | Sebastián Hernández | Hậu vệ | Mỹ |
| 61 | C. Gozdieski | Tiền vệ | |
| 61 | P. Bank | Hậu vệ | |
| 64 | Pepe | Hậu vệ | |
| 66 | M. Tsakiris | Tiền vệ | |
| 68 | L. Muller | Tiền đạo | |
| 73 | Enrique Martinez | Hậu vệ | Mỹ |
| 74 | Maximus Steelman | Tiền đạo | |
| 75 | A. Medina | Tiền đạo | |
| 76 | T. Elgersma | Tiền vệ | |
| 80 | J. Djieze | Hậu vệ | |
| 84 | I. Chidebe | Tiền đạo | |
| 85 | E. Rios | Tiền đạo | |
| 87 | Gabriel Arnold | Tiền vệ | Mỹ |
| 88 | Dylan Vanney | Tiền vệ | Mỹ |
| 90 | B. Phan | Tiền vệ | |
| 91 | W. Walker | Thủ môn | |
| 92 | I. Luna | Tiền đạo | |
| 93 | O. Aina | Tiền đạo | |
| 94 | M. McLean | Hậu vệ | |
| 95 | E. Preston | Tiền đạo | |
| 96 | C. Vanney | Tiền vệ |