
Evdokiya Popadinova
Evdokiya Popadinova chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Evdokiya Popadinova gồm 7 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Sassuolo W sang Lazio W ngày 01/07/2023, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 3/9/2024 | Lazio W | Brisbane Roar FC W | Tự do |
| 1/7/2023 | Sassuolo W | Lazio W | Không công bố |
| 27/7/2022 | Napoli W | Sassuolo W | Tự do |
| 1/11/2020 | AaB | Napoli W | Tự do |
| 1/1/2020 | London Bees W | AaB | Không công bố |
| 1/1/2016 | Bristol City W | London Bees W | Không công bố |
| 1/7/2015 | NSA Sofia | Bristol City W | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Evdokiya Popadinova là ai?
Sinh ngày 26/10/1996, Evdokiya Popadinova là cầu thủ. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Bulgaria.
- Ngày sinh
- 26/10/1996 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Bulgaria
- Chiều cao
- 163 cm
- Cân nặng
- 51 kg
- Số áo
- 17
Câu hỏi thường gặp về Evdokiya Popadinova
- Evdokiya Popadinova bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Evdokiya Popadinova 29 tuổi (sinh ngày 26/10/1996), cao 163 cm.
- Quốc tịch của Evdokiya Popadinova là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Evdokiya Popadinova là Bulgaria.
Cập nhật lần cuối: 00:56 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.