AaB W
Đan Mạch
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
AaB W đang xếp thứ 7 trên tổng 8 đội, với 4 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- -19
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của AaB W
Lần ra sân gần đây nhất đưa AaB W tới kết quả thua Naestved W 0-3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 17 bàn thủng lưới.
Vị trí của AaB W mùa 18/19
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên AaB W. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 1 hoà và 7 thua.
Vị trí AaB W so với phần còn lại của bảng
AaB W kém Viborg W ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Ngay sau lưng là Esbjerg W, kém 3 điểm. Đội đầu bảng B 93 W đang hơn 14 điểm.
Khác biệt sân bãi của AaB W
AaB W nhận 16 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 12 bàn.
Hồ sơ đội bóng AaB W
AaB W là một đội bóng Đan Mạch.
Số bàn thắng và bàn thua của AaB W
Hàng thủ AaB W đứng thứ 8, trung bình nhận 3,1 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.
AaB W gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa AaB W về sân nhà tiếp Sundby W lúc 19h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Sundby W hiện đứng thứ 2 với 17 điểm. Trong năm trận gần nhất, Sundby W có 3 thắng, 2 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Brooke Denesik | Hậu vệ | Mỹ |
| - | E. Kristensen | Tiền vệ | |
| - | Pernille Pedersen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| - | Josefine Andersen | Thủ môn | Đan Mạch |
| - | Astrid Kitchen | Thủ môn | Đan Mạch |
| - | M. Mackey | Tiền vệ | |
| - | Luna Sørensen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| - | A. Mitchell | Tiền vệ | |
| - | J. Nielsen | Tiền vệ | |
| - | L. Andersen | Hậu vệ | |
| 1 | Maja Holm | Thủ môn | Đan Mạch |
| 3 | Chloe Gorman | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Julie Haugaard | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 6 | Kathryn Harvey | Tiền đạo | Canada |
| 7 | Cille Holst | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 8 | Mijke Roelfsema | Hậu vệ | Hà Lan |
| 9 | Frida Sørensen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 10 | Julie Winther | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 13 | Saira Posada | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 14 | Karoline Petersen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 16 | M. Dayes | Hậu vệ | |
| 19 | Elisabeth Skall | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 20 | Nanna Nørlem | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 24 | Aisha Nantongo | Hậu vệ | Uganda |
| 25 | Anne-Laura Jakobsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 26 | Petra Hoydal | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 27 | Thea Rhode | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 28 | Anna-Sofie Frederiksen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 29 | Cecilie Christensen | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 31 | Trine Gaur | Thủ môn | Đan Mạch |