
Esther Buabadi
Esther Buabadi từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Esther Buabadi gồm 2 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Anderlecht W sang Feyenoord W ngày 01/07/2024, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 29/6/2026 | Feyenoord W | Nantes W | Không công bố |
| 1/7/2024 | Anderlecht W | Feyenoord W | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 17/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Esther Buabadi mùa 2026/27
Thống kê mùa 2026/27 tại Feminine Division 1 của Esther Buabadi: 4 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 6,25 điểm mỗi trận.
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27Mùa nàyFeminine Division 1 | Nantes W | 4 | 310 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,25 |
| 2024Eredivisie Women | Feyenoord W | 10 | 294 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Tiểu sử Esther Buabadi
- Ngày sinh
- 18/11/2001 (24 tuổi)
- Quốc tịch
- Bỉ
- Số áo
- 42
- CLB hiện tại
- Nantes W
Sự nghiệp Esther Buabadi theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Nantes W | 2026/27 | 4 | 310 | 0 | 1 |
| Feyenoord W | 2024 | 10 | 294 | 0 | — |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Esther Buabadi
- Esther Buabadi bao nhiêu tuổi?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Esther Buabadi 24 tuổi (sinh ngày 18/11/2001).
- Esther Buabadi ghi bao nhiêu bàn mùa 2026/27?
- Dữ liệu mùa 2026/27 tại Feminine Division 1 ghi nhận Esther Buabadi có 0 bàn qua 4 trận và có 1 kiến tạo.
Cập nhật lần cuối: 00:59 · 18/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.