
Emmanuel François
Emmanuel François chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 6 lần chuyển nhượng của Emmanuel François, gần nhất là từ Puszcza Niepołomice sang Francois Emmanuel ngày 10/01/2026, phí không được công bố. Tổng cộng có 6 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 10/1/2026 | Puszcza Niepołomice | Francois Emmanuel | Không công bố |
| 7/7/2025 | Siarka Tarnobrzeg | Puszcza Niepołomice | Không công bố |
| 5/7/2025 | Siarka Tarnobrzeg | Puszcza Niepołomice | Không công bố |
| 31/7/2024 | Ivry | Siarka Tarnobrzeg | Tự do |
| 26/8/2023 | St Maur Lusitanos | Ivry | Tự do |
| 24/8/2023 | St Maur Lusitanos | Ivry | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Emmanuel François
Sinh ngày 25/01/2000, Emmanuel François là cầu thủ. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Haiti.
- Ngày sinh
- 25/1/2000 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Haiti
- Chiều cao
- 181 cm
- Cân nặng
- 66 kg
- Số áo
- 18
Câu hỏi thường gặp về Emmanuel François
- Emmanuel François bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Emmanuel François 26 tuổi (sinh ngày 25/01/2000), cao 181 cm.
- Emmanuel François là người nước nào?
- Emmanuel François có quốc tịch Haiti theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 00:42 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.