
Elman Tagaýev
Chuyển nhượng và giá trị của Elman Tagaýev
Dữ liệu chuyển nhượng của Elman Tagaýev gồm 5 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Ahal sang Navbahor theo dạng cho mượn ngày 01/03/2019.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2020 | Navbahor | Ahal | Trở lại sau cho mượn |
| 1/3/2019 | Ahal | Navbahor | Cho mượn |
| 1/1/2019 | Səbail | Ahal | Không công bố |
| 1/7/2017 | Altyn Asyr | Səbail | Không công bố |
| 1/1/2017 | Andijan | Altyn Asyr | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Elman Tagaýev: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 02/06/1989, Elman Tagaýev là cầu thủ. Số đo ghi nhận: cao 170 cm, nặng 64 kg.
- Ngày sinh
- 2/6/1989 (37 tuổi)
- Chiều cao
- 170 cm
- Cân nặng
- 64 kg
- Số áo
- 10
Thống kê Elman Tagaýev
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup - Qualification Asia | Turkmenistan | 3 | 236 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Elman Tagaýev theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Turkmenistan | 2026 | 3 | 236 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 00:18 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.