
E. Kawakita
Câu lạc bộ và hợp đồng của E. Kawakita
E. Kawakita: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
E. Kawakita mang áo số 14 của PK-35 và chơi ở vị trí cầu thủ.
- Số áo
- 14
- CLB hiện tại
- PK-35
E. Kawakita từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của E. Kawakita gồm 4 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Turku PS sang PK-35 ngày 30/12/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/12/2025 | Turku PS | PK-35 | Không công bố |
| 30/12/2025 | Turku PS | PK-35 | Không công bố |
| 30/1/2025 | Casalarreina | Turku PS | Không công bố |
| 31/12/2024 | Casalarreina | Turku PS | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê E. Kawakita
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Veikkausliiga | Turku PS | 1 | 9 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,30 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp E. Kawakita theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Turku PS | 2025 | 1 | 9 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 01:52 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.