
Damil Dankerlui
Chuyển nhượng và giá trị của Damil Dankerlui
Dữ liệu chuyển nhượng của Damil Dankerlui gồm 5 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Panserraikos sang Almere City FC ngày 29/08/2024, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 13/8/2025 | Almere City FC | Stjarnan | Không công bố |
| 29/8/2024 | Panserraikos | Almere City FC | Tự do |
| 8/7/2023 | Groningen | Panserraikos | Tự do |
| 27/7/2020 | Willem II | Groningen | Không công bố |
| 9/1/2018 | Ajax | Willem II | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Damil Dankerlui
- Ngày sinh
- 24/8/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Suriname
- Chiều cao
- 172 cm
- Cân nặng
- 64 kg
- Số áo
- 27
- CLB hiện tại
- Stjarnan
Thống kê Damil Dankerlui
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Eredivisie | Almere City FC | 8 | 166 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,52 |
| 2024KNVB Beker | Almere City FC | 1 | 14 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Damil Dankerlui theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Almere City FC | 2024 | 9 | 180 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Damil Dankerlui
- Quốc tịch của Damil Dankerlui là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Damil Dankerlui mang quốc tịch Suriname.
- Damil Dankerlui bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Damil Dankerlui 30 tuổi (sinh ngày 24/08/1996), cao 172 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:10 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.