
Daiki Yagishita
Trung vệ ·
Iwate Grulla Morioka
Các thương vụ chuyển nhượng của Daiki Yagishita
Giá trị chuyển nhượng của Daiki Yagishita được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 95 nghìn EUR khi đang ở Iwate Grulla Morioka (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 4 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2014 | — | Matsumoto Yamaga FC | Tự do |
| 6/1/2017 | Matsumoto Yamaga FC | Kataller Toyama | Không công bố |
| 8/1/2024 | Kataller Toyama | Vanraure Hachinohe | Tự do |
| 17/1/2026 | Vanraure Hachinohe | Iwate Grulla Morioka | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 28/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Daiki Yagishita qua từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Daiki Yagishita trong dữ liệu là chặng đường qua 2 câu lạc bộ, tới Iwate Grulla Morioka ở chặng gần nhất. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 17/01/2026, khi anh chuyển từ Vanraure Hachinohe sang Iwate Grulla Morioka dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tại Iwate Grulla Morioka, anh khoác áo số 29.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/02/2014, khi anh gia nhập Matsumoto Yamaga FC, năm anh tròn 19 tuổi. Ngày 06/01/2017, anh từ Matsumoto Yamaga FC chuyển tới Kataller Toyama. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 3 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Kataller Toyama. Tính trên 2 câu lạc bộ, hồ sơ ghi 4 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Daiki Yagishita đang khoác áo đội nào?
Daiki Yagishita thuộc biên chế Iwate Grulla Morioka, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 95 nghìn EUR (ước tính). Ngày chuyển đến Iwate Grulla Morioka trong hồ sơ là 17/01/2026.
- Câu lạc bộ
- Iwate Grulla Morioka
- Số áo
- 29
- Gia nhập
- 17/01/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Daiki Yagishita là ai?
Daiki Yagishita mang áo số 29 của Iwate Grulla Morioka và chơi ở vị trí hậu vệ. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Nhật Bản.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 9/8/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 29
- CLB hiện tại
- Iwate Grulla Morioka
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Thống kê sự nghiệp Daiki Yagishita
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Daiki Yagishita có tên trong danh sách thi đấu 4 lần cho 2 đội bóng. Riêng Kataller Toyama chiếm 75% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Kataller Toyama | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Kataller Toyama | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 |
| Vanraure Hachinohe | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Daiki Yagishita
- Quốc tịch của Daiki Yagishita là gì?
- Daiki Yagishita có quốc tịch Nhật Bản theo hồ sơ.
- Daiki Yagishita đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Iwate Grulla Morioka là CLB hiện tại của Daiki Yagishita, mang áo số 29 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Daiki Yagishita bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Daiki Yagishita 31 tuổi (sinh ngày 09/08/1995), cao 180 cm.
Cập nhật lần cuối: 01:59 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.