
Cuca
Chuyển nhượng và giá trị của Cuca
Cuca gia nhập Cuca theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 29/06/2026. Lượt liền trước trong hồ sơ: União de Leiria sang CF Os Belenenses ngày 12/07/2024, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 29/6/2026 | CF Os Belenenses | Cuca | Không công bố |
| 12/7/2024 | União de Leiria | CF Os Belenenses | Tự do |
| 11/8/2023 | Casa Pia | União de Leiria | Tự do |
| 1/7/2021 | Mafra | Casa Pia | Tự do |
| 6/7/2018 | Felgueiras 1932 | Mafra | Không công bố |
| 1/7/2013 | — | 1º Dezembro | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Hồ sơ cầu thủ Cuca
Sinh ngày 09/01/1991, Cuca là cầu thủ. Số đo ghi nhận: cao 177 cm, nặng 73 kg.
- Ngày sinh
- 9/1/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Cabo Verde
- Chiều cao
- 177 cm
- Cân nặng
- 73 kg
- Số áo
- 13
Thống kê Cuca
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Bàn | Kiến tạo | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup | Cape Verde Islands | 2 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Cuca theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| Cape Verde Islands | 2026 | 2 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Cuca
- Cuca mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Cuca là Cabo Verde.
- Cuca bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Cuca 35 tuổi (sinh ngày 09/01/1991), cao 177 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:12 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.