
Anfane Ahamada
Anfane Ahamada chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Anfane Ahamada gồm 5 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Lyon Duchere sang Villefranche ngày 01/07/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2025 | Tomori Berat | Villefranche | Không công bố |
| 1/7/2025 | Lyon Duchere | Villefranche | Không công bố |
| 27/7/2024 | Racing Colombes 92 | Lyon Duchere | Tự do |
| 1/7/2023 | Martigues | PSG II | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2022 | PSG II | Martigues | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 17/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thông tin tiểu sử Anfane Ahamada
Sinh ngày 07/05/2002, Anfane Ahamada là cầu thủ. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Comoros.
- Ngày sinh
- 7/5/2002 (24 tuổi)
- Quốc tịch
- Comoros
- Số áo
- 28
Thống kê Anfane Ahamada
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024/25National 3 - Group J | Lyon Duchere | 23 | 1.679 | 0 | Thẻ vàng: 5 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Anfane Ahamada theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Lyon Duchere | 2024/25 | 23 | 1.679 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Anfane Ahamada
- Anfane Ahamada mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Anfane Ahamada mang quốc tịch Comoros.
- Anfane Ahamada bao nhiêu tuổi?
- Hồ sơ ghi nhận Anfane Ahamada 24 tuổi (sinh ngày 07/05/2002).
Cập nhật lần cuối: 21:47 · 17/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.