PSG II
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3: Paris Île-de-France
PSG II đang xếp thứ 12 trên tổng 14 đội, với 30 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 9
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
PSG II trên bảng xếp hạng
PSG II xếp thứ 12 trong số 14 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 9 hoà và 10 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của PSG II
Trên bảng xếp hạng, PSG II nằm giữa Paris II và Blanc Mesnil. Ngôi đầu của Aubervilliers còn xa 14 điểm.
Mạch trận hiện thời của PSG II
Gần đây PSG II thắng AS Eupen 3-2 trên sân nhà.
PSG II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho PSG II 3 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Sân khách đội ghi 17 bàn và nhận 16 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 14 bàn và nhận 14 bàn.
Hồ sơ đội bóng PSG II
Sân nhà của PSG II, đội bóng Pháp, là Stade Municipal Georges Lefèvre. Người hâm mộ quen gọi đội là PAR. Sức chứa của Stade Municipal Georges Lefèvre là 2.164 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của PSG II
PSG II ghi 31 bàn và để thủng lưới 30 bàn mùa 22/23. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Camal Youssoufa M'madi | Hậu vệ | Comoros |
| - | Bruno Preira | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| - | Gaël N'Lundulu | Tiền vệ | Pháp |
| - | C. N’Koum | Tiền vệ | Cameroon |
| - | Louis Lapouge | Tiền đạo | Pháp |
| - | Djibrill Diabakhate | Tiền đạo | Pháp |
| - | Arnaud Boukhezer | Tiền vệ | Pháp |
| - | Mathieu Oliveira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | Yanis Nesri | Tiền vệ | Pháp |
| - | Abdoulaye Konate | Hậu vệ | Pháp |
| - | Bouzid Yosri | Tiền vệ | Pháp |
| - | Kouassi Dayoro | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| - | Yacine Ghazi | Tiền đạo | Pháp |
| - | Abdoulaye Samassa | Hậu vệ | Pháp |
| - | Mame Diagne | Tiền đạo | Pháp |
| - | Mohamed Touré | Hậu vệ | Pháp |
| - | Johnny Gaza | Thủ môn | Pháp |
| - | Samuel Arneton | Hậu vệ | Pháp |
| - | Emeryc Mabandza Batantou | Tiền vệ | Pháp |
| - | Laurains NGandu | Tiền vệ | Pháp |
| - | Landry Talbot | Hậu vệ | Pháp |
| - | Mamoudou Kouyaté | Tiền vệ | Guinea |
| - | Lucas Lavallée | Thủ môn | Pháp |
| - | Nassiama Sissoko | Tiền đạo | Pháp |
| - | El Bitshiabu | Hậu vệ | Pháp |
| - | Moctar Ndiaye | Tiền đạo | Pháp |
| - | Yohan Taisson | Tiền vệ | Pháp |
| - | Aymerick Berald Catelo | Thủ môn | Pháp |
| - | Germain Delage | Tiền vệ | Pháp |
| - | Victor Nkoum | Tiền vệ | Pháp |
| - | Moutanabi Bodiang | Hậu vệ | Pháp |
| - | Bradley Mbuta | Tiền vệ | Pháp |
| - | Dan-Patrice Bikouta | Tiền vệ | Pháp |
| - | Douglas Gund | Tiền vệ | Brazil |
| - | Keahson Potey | Thủ môn | Pháp |
| - | Alexandre Calhegas | Tiền vệ | Pháp |
| - | Mory Cissé | Hậu vệ | Pháp |
| - | Landry Pascal | Hậu vệ | Pháp |
| - | Olivier Mathia | Thủ môn | Pháp |