
Anderson Feijão
Chuyển nhượng và giá trị của Anderson Feijão
Hồ sơ ghi nhận 8 lần chuyển nhượng của Anderson Feijão, gần nhất là từ Tuna Luso sang Votuporanguense ngày 23/11/2025, phí không được công bố. Tổng cộng có 8 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/11/2025 | Tuna Luso | Votuporanguense | Không công bố |
| 22/3/2025 | Serra Branca | Tuna Luso | Không công bố |
| 1/1/2022 | Ypiranga-RS | ASA | Tự do |
| 5/8/2021 | Ypiranga-RS | Avenida | Không công bố |
| 1/2/2018 | Aimoré | Ypiranga-RS | Tự do |
| 17/7/2017 | São Paulo RS | Aimoré | Tự do |
| 15/5/2017 | Treze | São Paulo RS | Không công bố |
| 6/12/2016 | Caxias | Treze | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Anderson Feijão đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Anderson Feijão gia nhập Votuporanguense ngày 23/11/2025.
- Câu lạc bộ
- Votuporanguense
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 23/11/2025
Tiểu sử và thông tin cá nhân Anderson Feijão
Anderson Feijão là người Brazil 35 tuổi, hiện khoác áo Votuporanguense. Số đo ghi nhận: cao 180 cm, nặng 73 kg.
- Ngày sinh
- 6/6/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 180 cm
- Cân nặng
- 73 kg
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Votuporanguense
Thống kê Anderson Feijão
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Paraibano | Serra Branca | 10 | 654 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2025Serie D | Tuna Luso | 6 | 302 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2025Paraense | Tuna Luso | 2 | 159 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,21 |
| 2024Serie D | ASA | 11 | 293 | 1 | — | Thẻ vàng: 4 | — |
| 2024Alagoano | ASA | 9 | 453 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024Copa do Nordeste | ASA | 2 | 95 | 2 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Anderson Feijão theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Serra Branca | 2025 | 10 | 654 | 0 | — |
| Tuna Luso | 2025 | 8 | 461 | 0 | 0 |
| ASA | 2024 | 22 | 841 | 3 | — |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Anderson Feijão
- Anderson Feijão là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Anderson Feijão mang quốc tịch Brazil.
- Anderson Feijão đang khoác áo đội bóng nào?
- Votuporanguense là CLB hiện tại của Anderson Feijão, mang áo số 10.
- Anderson Feijão bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Anderson Feijão 35 tuổi (sinh ngày 06/06/1991), cao 180 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:14 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.