
Álvaro Morata
Álvaro Morata chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Álvaro Morata gồm 15 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ AC Milan trở lại Como sau kỳ cho mượn ngày 30/06/2026.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 27/8/2026 | Como | Leganes | Không công bố |
| 30/6/2026 | AC Milan | Como | Trở lại sau cho mượn |
| 29/6/2026 | Como | AC Milan | Trở lại sau cho mượn |
| 12/8/2025 | AC Milan | Como | Cho mượn |
| 10/8/2025 | Galatasaray | AC Milan | Trở lại sau cho mượn |
| 2/2/2025 | AC Milan | Galatasaray | Cho mượn |
| 19/7/2024 | Atletico Madrid | AC Milan | Không công bố |
| 1/7/2022 | Juventus | Atletico Madrid | Không công bố |
| 22/9/2020 | Atletico Madrid | Juventus | Không công bố |
| 1/9/2020 | Chelsea | Atletico Madrid | Không công bố |
| 28/1/2019 | Chelsea | Atletico Madrid | Không công bố |
| 21/7/2017 | Real Madrid | Chelsea | Không công bố |
| 1/7/2016 | Juventus | Real Madrid | Không công bố |
| 19/7/2014 | Real Madrid | Juventus | Không công bố |
| 20/1/1926 | Galatasaray | AC Milan | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Álvaro Morata
Tiểu sử và thông tin cá nhân Álvaro Morata
Sinh ngày 23/10/1992, Álvaro Morata là cầu thủ và hiện thuộc Como. Số áo của anh tại Como là 21.
- Ngày sinh
- 23/10/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 190 cm
- Cân nặng
- 84 kg
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- Como
Chỉ số mùa 2025 của Álvaro Morata
26 trận mùa 2025 tại Serie A mang về cho Álvaro Morata 0 bàn sau 932 phút. Mùa này anh bị phạt 3 thẻ vàng.
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Serie A | Como | 0 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Mùa nàySerie A | Como | 26 | 932 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 3 | 6,58 |
| 2025Süper Lig | Galatasaray | 4 | 180 | — | 1 | Thẻ vàng: 0 | 6,83 |
| 2025Coppa Italia | Como | 4 | 80 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,73 |
| 2024Serie A | AC Milan | 16 | 1.105 | 5 | 0 | Thẻ vàng: 5 | 6,95 |
| 2024Süper Lig | Galatasaray | 11 | 561 | 5 | 1 | Thẻ vàng: 2 | 7,18 |
| 2024UEFA Champions League | AC Milan | 7 | 395 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 3 | 6,93 |
| 2024Türkiye Kupası | Galatasaray | 3 | — | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Super Cup | AC Milan | 2 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024UEFA Europa League | Galatasaray | 1 | 89 | — | 0 | Thẻ vàng: 1 | 7,30 |
| 2024Coppa Italia | AC Milan | 0 | 0 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Álvaro Morata theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Como | 2025 – 2026 | 30 | 1.012 | 1 | 1 |
| Galatasaray | 2024 – 2025 | 19 | 830 | 6 | 2 |
| AC Milan | 2024 | 25 | 1.500 | 6 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Álvaro Morata
- Álvaro Morata ghi bao nhiêu bàn mùa 2025?
- Dữ liệu mùa 2025 tại Serie A ghi nhận Álvaro Morata có 0 bàn qua 26 trận và có 1 kiến tạo.
- Álvaro Morata đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Álvaro Morata đang thuộc biên chế Como, mang áo số 21.
- Álvaro Morata bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Álvaro Morata 34 tuổi (sinh ngày 23/10/1992), cao 190 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:04 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.