Leganés
Tây Ban Nha
Thứ hạng Hạng Hai Tây Ban Nha
Leganés đang xếp thứ 15 trên tổng 22 đội tại Hạng Hai Tây Ban Nha, với 11 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Leganés
Leganés đang trải qua mạch thua 3 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 3 bàn và nhận 13 bàn. Ngược lại, 5 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Leganés trên bảng xếp hạng Hạng Hai Tây Ban Nha
Leganés mới có 11 điểm sau 9 vòng tại Hạng Hai Tây Ban Nha. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Vị trí Leganés so với phần còn lại của bảng
Leganés bằng điểm UD Las Palmas và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Eibar là 10 điểm. FC Andorra bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Leganés
Estadio Municipal de Butarque, sân nhà của Leganés, chứa được 12.454 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1998. Đội bóng này đến từ Tây Ban Nha.
Leganés mạnh hơn ở sân nào?
Leganés nhận 4 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,3 bàn mỗi trận, so với 0,3 bàn khi làm khách.
Chân sút chủ lực của Leganés
Trên hàng công Leganés, Ismael Gharbi là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 33%. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Leganés tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Leganés đứng thứ 21 tại Hạng Hai Tây Ban Nha với 0,7 bàn mỗi trận. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −8.
Leganés đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Leganés sẽ tiếp Córdoba trên sân Estadio Municipal de Butarque vào lúc 01h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Córdoba có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Córdoba hiện đứng thứ 18 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Raúl Fernández | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Marvel | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Javi Montero | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Rubén Pulido | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Ignasi Miquel | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Lalo Aguilar | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Rubén Peña | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Yassine Kechta | Tiền vệ | Morocco |
| 9 | Álex Millán | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Zico Buurmeester | Tiền vệ | Hà Lan |
| 11 | Naim García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Luca Zidane | Thủ môn | Algeria |
| 14 | Dani Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Enric Franquesa | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Unax del Cura | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 17 | Ismael Gharbi | Tiền vệ | Tunisia |
| 18 | Andrés Campos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 19 | Patrick Soko | Tiền đạo | Cameroon |
| 20 | Miguel Atienza | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Álvaro Morata | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 22 | Álex Sancris | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 23 | Álvaro Tejero | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Amadou Diawara | Tiền vệ | Guinea |
| 28 | Beltrán Auguste Paolucci | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 31 | Nico Lozano | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 32 | Suleiman El Haddadi | Tiền đạo | Morocco |
| 33 | Jorge Herrero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 36 | Sulaiman Mulumba | Tiền vệ | Uganda |
| 38 | Alex González Gorrin | Thủ môn | Tây Ban Nha |