
Alexandra Morgan
Alexandra Morgan từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Alexandra Morgan gồm 3 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Orlando Pride W sang Tottenham Hotspur W ngày 12/09/2020, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 16/12/2021 | Orlando Pride W | San Diego Wave W | Tự do |
| 12/9/2020 | Orlando Pride W | Tottenham Hotspur W | Không công bố |
| 18/2/2016 | Portland Thorns W | Orlando Pride W | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Alexandra Morgan
Sinh ngày 02/07/1989, Alexandra Morgan là cầu thủ. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Mỹ.
- Ngày sinh
- 2/7/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Mỹ
- Chiều cao
- 170 cm
- Cân nặng
- 60 kg
- Số áo
- 13
Thống kê Alexandra Morgan
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024NWSL Women | San Diego Wave W | 10 | 721 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,67 |
| 2024NWSL - Liga MXF Summer Cup | San Diego Wave W | 3 | 205 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024NWSL Women - Challenge Cup | San Diego Wave W | 1 | 44 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024CONCACAF Gold Cup - Women | Mỹ (nữ) | 6 | 316 | 2 | — | Thẻ vàng: 2 | — |
| 2024SheBelieves Cup | Mỹ (nữ) | 2 | 142 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Friendlies Women | Mỹ (nữ) | 1 | 62 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023Friendlies Women | Mỹ (nữ) | 8 | 489 | 1 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2023World Cup - Women | Mỹ (nữ) | 4 | 342 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 7,05 |
| 2023SheBelieves Cup | Mỹ (nữ) | 3 | 213 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Alexandra Morgan theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| San Diego Wave W | 2024 | 14 | 970 | 1 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Mỹ (nữ) | 2023 – 2024 | 24 | 1.564 | 4 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Alexandra Morgan
- Alexandra Morgan bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Alexandra Morgan 37 tuổi (sinh ngày 02/07/1989), cao 170 cm.
- Alexandra Morgan mang quốc tịch nào?
- Alexandra Morgan có quốc tịch Mỹ theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 00:16 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.