Orlando Pride
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Nwsl Women
Orlando Pride đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 33 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 3
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 43
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Orlando Pride
Orlando Pride góp mặt tại NWSL mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Mỹ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Orlando.
Orlando Pride xếp hạng ra sao?
Orlando Pride đang đứng thứ 11 trong số 16 đội tại NWSL. Thành tích mùa 2026 là 10 thắng, 3 hoà và 14 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.
Orlando Pride thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Orlando Pride thua San Diego Wave FC 1-2 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận.
Khác biệt sân bãi của Orlando Pride
Thành tích hai sân của Orlando Pride là 6 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 15 bàn và nhận 21 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 21 bàn và nhận 22 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Orlando Pride mùa 2026
Chân sút chủ lực của Orlando Pride là Barbra Banda, tác giả của 16 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 44% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 4 đường kiến tạo.
Khoảng cách của Orlando Pride với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Orlando Pride nằm giữa Denver Summit FC và Houston Dash. Ngôi đầu của NJ/NY Gotham FC còn xa 22 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Orlando Pride
Cán cân bàn thắng bại của Orlando Pride đang là −7. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Orlando Pride
Trận kế tiếp tại NWSL, Orlando Pride làm khách của Houston Dash trên sân Shell Energy Stadium lúc 00h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Houston Dash hiện đứng thứ 12 với 30 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Houston Dash là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Haley Hanson | Tiền vệ | Mỹ |
| 2 | Haley McCutcheon | Tiền vệ | Mỹ |
| 3 | Kylie Nadaner | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Rafaelle Souza | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Hailie Mace | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | Ally Lemos | Tiền vệ | Mỹ |
| 7 | Angelina Alonso Costantino | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Luana Bertolucci | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Marta | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Barbra Banda | Tiền đạo | Zambia |
| 12 | Coriana Dyke | Hậu vệ | Mỹ |
| 13 | Lizbeth Ovalle | Tiền vệ | Mexico |
| 14 | Viviana Villacorta | Tiền vệ | Mỹ |
| 16 | Zara Sona Chavoshi | Hậu vệ | Canada |
| 20 | Julie Doyle | Tiền vệ | Mỹ |
| 20 | Gabi Nunes | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Oihane Hernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Sanne Lekven | Tiền đạo | Na Uy |
| 23 | Nicole Payne | Hậu vệ | Nigeria |
| 25 | Kerry Abello | Hậu vệ | Mỹ |
| 28 | Summer Yates | Tiền vệ | Mỹ |
| 29 | Solai Washington | Tiền đạo | Jamaica |
| 30 | Seven Castain | Tiền đạo | Mỹ |
| 31 | Cara Martin | Thủ môn | Mỹ |
| 33 | Zoe Matthews | Hậu vệ | Mỹ |
| 38 | Reagan Raabe | Tiền vệ | Mỹ |
| 40 | McKinley Crone | Thủ môn | Mỹ |
| 41 | Hannah Anderson | Hậu vệ | Mỹ |
| 77 | Cosette Morche | Thủ môn | Mỹ |
| 80 | Simone Jackson | Tiền đạo | Mỹ |