
A. Hoxhaj
A. Hoxhaj đang khoác áo đội nào?
A. Hoxhaj từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của A. Hoxhaj gồm 11 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: AF Elbasani sang Flamurtari ngày 08/07/2024, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 10/7/2025 | Flamurtari | Lushnja | Không công bố |
| 8/7/2024 | AF Elbasani | Flamurtari | Tự do |
| 3/8/2023 | Vllaznia Shkodër | AF Elbasani | Tự do |
| 17/8/2020 | Flamurtari | Vllaznia Shkodër | Tự do |
| 13/8/2019 | Ferizaj | Flamurtari | Tự do |
| 11/3/2019 | Skenderbeu Korce | Ferizaj | Tự do |
| 1/7/2018 | Flamurtari | Skenderbeu Korce | Không công bố |
| 22/1/2017 | Skenderbeu Korce | Korabi Peshkopi | Không công bố |
| 6/9/2016 | Bylis | Skenderbeu Korce | Không công bố |
| 26/9/2014 | Himara | Bylis | Tự do |
| 31/1/2014 | Flamurtari | Himara | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử A. Hoxhaj
- CLB hiện tại
- Lushnja
Thống kê A. Hoxhaj
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 20241st Division | Flamurtari | 6 | 80 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024Cup | Flamurtari | 1 | 90 | 2 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp A. Hoxhaj theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Flamurtari | 2024 | 7 | 170 | 2 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Cập nhật lần cuối: 05:18 · 14/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.