
A. Cherni
Các thương vụ chuyển nhượng của A. Cherni
Dữ liệu chuyển nhượng của A. Cherni gồm 4 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Laval sang Göztepe ngày 23/07/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/8/2026 | Göztepe | Nantes | Không công bố |
| 23/7/2025 | Laval | Göztepe | Không công bố |
| 1/7/2023 | Chambly Thelle FC | Laval | Không công bố |
| 1/7/2022 | Gobelins | Chambly Thelle FC | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử A. Cherni
- Ngày sinh
- 7/7/2001 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Tunisia
- Chiều cao
- 181 cm
- Cân nặng
- 77 kg
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- Nantes
Thống kê A. Cherni
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Ligue 2 | Laval | 25 | 1.484 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 2 | 6,77 |
| 2024Coupe de France | Laval | 1 | 72 | — | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,30 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27Africa Cup of Nations - Qualification | Tunisia | 3 | 113 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,89 |
| 2025Friendlies | Tunisia | 2 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về A. Cherni
- A. Cherni bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- A. Cherni 25 tuổi (sinh ngày 07/07/2001), cao 181 cm.
- A. Cherni mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, A. Cherni mang quốc tịch Tunisia.
Cập nhật lần cuối: 01:09 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.