Zvijezda Gradačac
Bosnia và Herzegovina
Thứ hạng hiện tại Bảng FBiH
Zvijezda Gradačac đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Zvijezda Gradačac
Stadion Banja Ilidža, sân nhà của Zvijezda Gradačac, chứa được 5.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là ZVI.
Zvijezda Gradačac trên bảng xếp hạng
Sau 9 vòng, Zvijezda Gradačac có 8 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Zvijezda Gradačac qua những vòng vừa qua
Zvijezda Gradačac khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Bratstvo Gračanica 0-1, hoà Stupčanica Olovo 1-1 và thắng Jedinstvo Bihać 3-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Zvijezda Gradačac
Zvijezda Gradačac ghi 6 bàn ở sân nhà và 1 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,5 bàn mỗi trận, so với 0,2 bàn khi làm khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Zvijezda Gradačac
Hàng công Zvijezda Gradačac đứng thứ 13 với 0,8 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13.
Zvijezda Gradačac hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Zvijezda Gradačac nằm giữa Budućnost Banovići và Tomislav. Ngôi đầu của Travnik còn xa 14 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Zvijezda Gradačac
Theo giờ Việt Nam, Zvijezda Gradačac làm khách của Igman Konjic lúc 19h30 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Igman Konjic có 3 thắng, 2 hoà. Igman Konjic hiện đứng thứ 6 với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Emir Agic | Tiền đạo | |
| 2 | Jun Chaemin | Tiền vệ | |
| 4 | Vukan Perusinovic | Tiền vệ | |
| 6 | Ademir Colic | Tiền vệ | |
| 7 | Emin Trnka | Tiền vệ | |
| 10 | Eldin Facic | Tiền vệ | |
| 11 | Tarik Hero | Tiền đạo | |
| 13 | Ajdin Avdic | Hậu vệ | |
| 17 | Denis Hasanovic | Tiền đạo | |
| 18 | Said Bajric | Tiền vệ | |
| 20 | Tallison | Tiền đạo | |
| 22 | Mohammad Dehghannejad | Tiền đạo | |
| 22 | Kadir Pepic | Tiền đạo | |
| 27 | Mahir Osmic | Tiền vệ | |
| 30 | Mihailo Buisic | Tiền đạo | |
| 32 | Azur Aljkanovic | Thủ môn | |
| 36 | Armin Mujcic | Hậu vệ | |
| 77 | Benjamin Durakovic | Tiền vệ |