Zvezda St. Petersburg
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng West
Zvezda St. Petersburg đang xếp thứ 10 trên tổng 15 đội, với 24 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 9
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Zvezda St. Petersburg
Sân nhà của Zvezda St. Petersburg, đội bóng Nga, là Stadion Nova Arena. Stadion Nova Arena đón được 2.000 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 18/19 của Zvezda St. Petersburg
Zvezda St. Petersburg giữ vị trí thứ 10 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 9 hoà và 6 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Zvezda St. Petersburg
Trận gần nhất, Zvezda St. Petersburg thắng Spartak Moscow 2 3-2 trên sân khách. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí Zvezda St. Petersburg so với phần còn lại của bảng
Zvezda St. Petersburg đang hơn Dinamo Vologda 1 điểm. Đội đầu bảng Murom đang hơn 20 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Zvezda St. Petersburg
Zvezda St. Petersburg ghi 15 bàn ở sân nhà và 16 bàn ở sân khách.
Zvezda St. Petersburg ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 29 lần trước Zvezda St. Petersburg mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 10 trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6.
Lịch thi đấu sắp tới của Zvezda St. Petersburg
Zvezda St. Petersburg sẽ tiếp Cherepovets trên sân Stadion Nova Arena vào lúc 18h00 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Cherepovets có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 24 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | V. Safronov | Hậu vệ | |
| 1 | Andrey Zaytsev | Thủ môn | Nga |
| 2 | M. Bayramov | Hậu vệ | |
| 4 | A. Kolobov | Hậu vệ | |
| 5 | Igor Smirnov | Hậu vệ | Nga |
| 8 | A. Nyshanaliev | Tiền vệ | |
| 9 | L. Aiba | Tiền đạo | |
| 10 | E. Khalygov | Tiền đạo | |
| 12 | V. Mitrokhin | Hậu vệ | |
| 13 | I. Abdullaev | Tiền vệ | |
| 16 | M. Malafeev | Thủ môn | |
| 17 | R. Zaytsev | Tiền vệ | |
| 21 | M. Kopitets | Tiền vệ | |
| 22 | D. Lebedev | Tiền vệ | |
| 23 | Mikhail Lukjanov | Hậu vệ | Nga |
| 30 | Nikita Koldunov | Tiền vệ | Nga |
| 59 | Andrey Zenyuk | Hậu vệ | Nga |
| 67 | A. Egunov | Tiền vệ | |
| 76 | R. Angutaev | Tiền đạo | |
| 81 | D. Zhelegotov | Tiền vệ | |
| 98 | Fedor Solovey | Tiền vệ | Nga |