Zürich II
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng 1 Liga Promotion
Zürich II đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 15 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Zürich II
Zürich II lấy Sportanlage Heerenschürli ở Zürich làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là ZUR. Sức chứa của Sportanlage Heerenschürli là 522 chỗ.
Zürich II xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Zürich II ở vị trí thứ 11. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 3 hoà và 4 thua.
Phong độ gần đây của Zürich II
Gần đây Zürich II hoà Breitenrain 2-2 trên sân nhà và thắng Bellinzona 4-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Khoảng cách của Zürich II với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Zürich II tới Biel-Bienne ở ngôi đầu là 11 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Zürich II
Zürich II ghi 9 bàn ở sân nhà và 11 bàn ở sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,2 bàn mỗi trận so với 1,5 bàn ở sân nhà.
Zürich II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 20 lần trước Zürich II mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Zürich II
Trận kế tiếp, Zürich II tiếp YF Juventus lúc 22h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). YF Juventus hiện đứng thứ 6 với 19 điểm. YF Juventus có 4 thắng, 1 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | A. Sekulic | Hậu vệ | |
| - | T. Frey | Tiền đạo | |
| - | A. Lebrino | Tiền vệ | |
| - | V. Leber | Tiền đạo | |
| - | A. Boberg | Tiền đạo | |
| 3 | Selmin Hodža | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 6 | Cosimo Fiorini | Tiền vệ | Ý |
| 6 | Elohim Kamoko | Hậu vệ | |
| 7 | Sajawal Mahar | Tiền vệ | |
| 9 | M. Greco | Tiền đạo | |
| 12 | D. Fernandes | Tiền đạo | |
| 13 | Daniele Trivellin | Tiền đạo | |
| 13 | David Fernandes | Hậu vệ | |
| 20 | Norbu Lhakpa | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 28 | Ivan Kovacevic | Hậu vệ | |
| 41 | Raphaël Coulibaly | Tiền vệ | |
| 47 | D. Lichtenstein | Tiền vệ | |
| 49 | D. Ramić | Tiền đạo | |
| 60 | Tyrese Pinthus-Duah | Thủ môn |