HŠK Zrinjski Mostar
Bosnia và Herzegovina
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Liga
HŠK Zrinjski Mostar đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 24 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Zrinjski xếp hạng ra sao?
Zrinjski đang dẫn đầu giải với 24 điểm sau 9 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,7 điểm.
Hàng công và hàng thủ Zrinjski
Lưới đối phương rung lên 23 lần trước Zrinjski mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Zrinjski qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Zrinjski: thắng Sloga Doboj 6-2, thắng NK Jadran Luka Ploče 2-1 và thắng Radnik Bijeljina 1-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Zrinjski
Thành tích hai sân của Zrinjski là 5 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Trên sân khách đội ghi trung bình 3,0 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 2,2 bàn khi chơi ở nhà.
Giới thiệu Zrinjski
Zrinjski lấy Stadion Bijeli Brijeg ở Mostar làm sân nhà. Stadion Bijeli Brijeg có 20.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ZRI.
Vị trí Zrinjski so với phần còn lại của bảng
Zrinjski đang hơn Borac Banja Luka 2 điểm.
Zrinjski đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Čelik là đối thủ kế tiếp của Zrinjski, trận sân khách bắt đầu lúc 22h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Bilino Polje. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 9 điểm. Trong năm trận gần nhất, Čelik có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Stefan Cvetković | Tiền vệ | Serbia |
| 1 | Matej Bogdan | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 4 | Hrvoje Barišić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 4 | Branko Ćurdo | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 5 | Dan Lagumdzija | Tiền vệ | Croatia |
| 6 | Igor Savić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 8 | Ivica Vidović | Tiền vệ | Croatia |
| 9 | Antonio Arapović | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 10 | Mario Čuić | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Tomi Jurić | Tiền đạo | Úc |
| 12 | Petar Mamić | Hậu vệ | Croatia |
| 15 | Karlo Stapić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 17 | Antonio Ilić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 18 | Goran Karačić | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 19 | Marko Vranjković | Hậu vệ | Croatia |
| 19 | Hamza Ljukovac | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 20 | Antonio Ivančić | Tiền vệ | Croatia |
| 21 | Viktor Grbić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 24 | Toma Palić | Hậu vệ | Croatia |
| 25 | Mario Ćuže | Tiền vệ | Croatia |
| 27 | Slobodan Jakovljević | Hậu vệ | Serbia |
| 27 | Niko Gajzler | Tiền đạo | Croatia |
| 30 | Neven Đurasek | Tiền vệ | Croatia |
| 31 | Zvonimir Šubarić | Thủ môn | Croatia |
| 37 | Darick Kobie Morris | Hậu vệ | Croatia |
| 42 | Marijan Ćavar | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 44 | Antonio Đaković | Thủ môn | Croatia |
| 77 | Karlo Abramović | Tiền vệ | Croatia |
| 99 | Nemanja Bilbija | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |