Zonguldak Kömürspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Zonguldak Kömürspor đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Zonguldak Kömürspor là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Zonguldak Kömürspor, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Karaelmas Kemal Köksal Stadyumu. Karaelmas Kemal Köksal Stadyumu đón được 13.795 khán giả mỗi trận.
Zonguldak Kömürspor trên bảng xếp hạng
Sau 6 vòng, Zonguldak Kömürspor có 5 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Zonguldak Kömürspor
Gần đây Zonguldak Kömürspor thắng Tokat Bld Plevnespor 1-0 trên sân khách và thua Düzcespor 0-1. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Vị trí Zonguldak Kömürspor so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Zonguldak Kömürspor nằm giữa Gölcükspor và Yalova Yeşilovaspor. Đội đầu bảng Fatsa Belediyespor đang hơn 9 điểm.
Zonguldak Kömürspor trên sân nhà so với sân khách
Zonguldak Kömürspor nhận 4 bàn ở sân nhà và 4 bàn khi làm khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,3 bàn mỗi trận, so với 0,3 bàn trên sân nhà.
Hàng công và hàng thủ Zonguldak Kömürspor
Số bàn thua của Zonguldak Kömürspor dừng ở 8 sau 6 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9.
Zonguldak Kömürspor đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Zonguldak Kömürspor sẽ tiếp Beykoz İshaklıspor vào lúc 18h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Beykoz İshaklıspor là 1 hoà, 4 thua. Beykoz İshaklıspor bước vào trận khi đứng thứ 18 với 1 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Yusuf Alyaprak | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Sefa Durmuş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Özkan Zileli | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Umut Ayar | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Efe Binici | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Furkan Gedikli | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Melih Mert Kaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Tolgahan Toprak | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Adem Barkın | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ahmet Çarktan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Y. Kulakoğlu | Tiền đạo | |
| 4 | Fadıl Kocaoğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | R. Özdemir | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Miraç Türközü | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Serhat Baştan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Hüseyin Yılmaz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 13 | Enes Kalyoncu | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Özcan Yaşar | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Kemal Çetinkaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Berkay Ekici | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Fatih Şanlitürk | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 32 | Sabahatti̇n Boz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Gökdeniz Tekin | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 37 | Enes Tayfun | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 40 | Alparslan Baran | Tiền vệ | Áo |
| 41 | Gökhan Meral | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 55 | Ethem Pülgir | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 68 | Necmi Çoban | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 70 | Ali Barak | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 71 | Fırat Aymak | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 74 | Gökhan Köseoğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Mohammad Lith Alzin | Tiền đạo | Syria |
| 94 | Yiğit Kotan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 97 | Enes Fidayeo | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |