Zlín II
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng MSFL
Zlín II đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 15 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Zlín II
Areál Vlastislava Marečka, sân nhà của Zlín II, chứa được 1.500 chỗ ngồi.
Vị trí của Zlín II mùa 18/19
Zlín II đang đứng thứ 12 trong số 18 đội. Đội có 4 thắng, 3 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Phong độ gần đây của Zlín II
Zlín II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Hranice 0-1, thắng Karviná II 1-0 và thua Vítkovice 0-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Zlín II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Zlín II nằm giữa Uherský Brod và Karviná II. Cách biệt với Uničov là 11 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Zlín II
Zlín II ghi 8 bàn ở sân nhà và 5 bàn ở sân khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Zlín II
Cán cân bàn thắng bại của Zlín II đang là −4. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13.
Zlín II gặp ai ở vòng tới?
Ngày 18/10/2026, Zlín II làm khách của Zbrojovka Brno II, bóng lăn lúc 15h15 giờ Việt Nam. Zbrojovka Brno II có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 23 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Kanok | Thủ môn | |
| 1 | V. Kolarik | Thủ môn | |
| 3 | J. Stefan | Tiền vệ | |
| 4 | D. Hubacek | Hậu vệ | |
| 5 | Kristers Penkevics | Tiền vệ | Latvia |
| 5 | Prince Mbatshi Mukuba | Hậu vệ | |
| 6 | V. Ulrych | Tiền vệ | |
| 7 | Tomáš Ulbrich | Tiền vệ | Séc |
| 7 | M. Toure | Tiền đạo | |
| 8 | David Machalík | Tiền vệ | Séc |
| 8 | Filip Hellebrand | Tiền vệ | Séc |
| 10 | M. Brazda | Tiền đạo | |
| 11 | Adam Gaži | Tiền đạo | Slovakia |
| 11 | M. Pacik | Tiền vệ | |
| 12 | Zvonimir Katalinić | Hậu vệ | Croatia |
| 13 | F. Dornak | Tiền đạo | |
| 14 | M. Tesar | Tiền vệ | |
| 15 | Stanley Kanu | Tiền đạo | Nigeria |
| 15 | M. Gningue | Tiền đạo | |
| 16 | R. Betik | Tiền đạo | |
| 17 | A. Hrdlicka | Thủ môn | |
| 17 | J. Krupa | Thủ môn | |
| 18 | J. Neveril | Tiền vệ | |
| 19 | Cletus Nombil | Tiền vệ | Ghana |
| 19 | M. Tomastik | Tiền vệ | |
| 20 | S. Prucha | Tiền vệ | |
| 21 | P. Emmanuel | Tiền đạo | |
| 21 | D. Grygera | Hậu vệ | |
| 21 | R. Konarik | Tiền đạo | |
| 22 | Tomáš Hellebrand | Tiền vệ | Séc |
| 22 | M. Erban | Tiền vệ | |
| 22 | A. Kozacek | Tiền vệ | |
| 23 | Lukáš Bartošák | Hậu vệ | Séc |
| 28 | Jakub Kolář | Hậu vệ | Séc |
| 29 | R. Hvozdensky | Tiền vệ | |
| 34 | Milan Knobloch | Thủ môn | Séc |
| 37 | T. Fojtu | Tiền vệ | |
| 64 | Stepan Bachurek | Thủ môn | Séc |