Zirə FK
Azerbaijan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premyer Liqasi
Zirə FK đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội, với 11 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Zira
Lần ra sân gần đây nhất đưa Zira tới kết quả hoà Şamaxı FK 1-1. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Thành tích mùa 18/19 của Zira
Zira mới có 11 điểm sau 7 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Đội có 3 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Khoảng cách của Zira với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Zira nằm giữa Turan và Kapaz. Ngôi đầu của Neftchi Baku còn xa 5 điểm.
Hồ sơ đội bóng Zira
Sân nhà của Zira, đội bóng Azerbaijan, là Zirə qəsəbə stadionu. Zirə qəsəbə stadionu có 3.000 chỗ ngồi.
Zira tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Zira ghi 1,1 bàn và nhận 1,3 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7.
Đối thủ kế tiếp của Zira
Ngày 18/10/2026, Zira làm khách của Kapaz, bóng lăn lúc 21h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Kapaz có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Yusif Hajiyev | Hậu vệ | Azerbaijan |
| - | Yusif Haciyev | Tiền vệ | Azerbaijan |
| - | Talysson Moreira Reis | Tiền vệ | Brazil |
| 2 | Amin Seydiyev | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 4 | Ruan | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Ange Mutsinzi | Hậu vệ | Rwanda |
| 6 | Hacıağa Hacılı | Tiền vệ | Azerbaijan |
| 7 | Eren Aydın | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Ismayil Ibrahimli | Tiền vệ | Azerbaijan |
| 9 | Davit Volkovi | Tiền đạo | Georgia |
| 10 | Giorgi Papunashvili | Tiền vệ | Georgia |
| 10 | Raphael Utzig | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Aydin Bayramov | Thủ môn | Azerbaijan |
| 14 | Elchin Alicanov | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 15 | Enrike Kustodio | Tiền đạo | Azerbaijan |
| 17 | Vieirinha | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 20 | Issa Djibrilla | Hậu vệ | Niger |
| 20 | Ktatau | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Abdulaziz Batobiye | Tiền vệ | |
| 21 | Ricardo Guimaraes | Tiền vệ | Mozambique |
| 22 | Aykhan Guseynov | Tiền đạo | Azerbaijan |
| 23 | Damaine Smith | Tiền đạo | Jamaica |
| 23 | Henrique Gelain | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | Maycon Cleiton | Thủ môn | Brazil |
| 27 | Bayere Loue | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 29 | Chrismael Digbeu | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 32 | Qismet Aliyev | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 33 | Mehdi Mchakh'chekh | Hậu vệ | Morocco |
| 41 | Anar Nazirov | Thủ môn | Azerbaijan |
| 48 | Ramiz Muradov | Tiền vệ | Azerbaijan |
| 57 | Yusif Haciyev | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 72 | Hüseynalı Quliyev | Thủ môn | Azerbaijan |
| 77 | Christian Ouguehi Legbo | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 77 | Egor Bogomolski | Tiền đạo | Belarus |
| 87 | Abdul Aziz Batibie | Tiền đạo | Togo |
| 99 | Salim Hashimov | Thủ môn | Azerbaijan |