Žilina II
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Žilina II đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 20 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Žilina II là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Žilina II, đội bóng Slovakia, là Štadión Pod Dubňom. Sức chứa của Štadión Pod Dubňom là 11.181 chỗ.
Žilina II đang đứng thứ mấy?
Žilina II giữ vị trí thứ 4 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 2 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận.
Žilina II qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Žilina II thua Galanta 2-3 trên sân nhà. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Žilina II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Žilina II 4 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,7 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn trên sân khách.
Hàng công và hàng thủ Žilina II
Trung bình mỗi trận Žilina II ghi 1,3 bàn và nhận 1,1 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11.
Cuộc đua quanh vị trí của Žilina II
Žilina II đang hơn Inter Bratislava 1 điểm. Đội đầu bảng Petržalka đang hơn 9 điểm. Muốn vượt Považská Bystrica, đội cần bù 3 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Žilina II
Trận kế tiếp, Žilina II làm khách của Tatran Prešov lúc 22h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 18 điểm. Trong năm trận gần nhất, Tatran Prešov có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Tarcsi | Thủ môn | |
| 2 | M. Okál | Hậu vệ | |
| 2 | L. Zilincik | Hậu vệ | |
| 3 | M. Pavlik | Hậu vệ | |
| 3 | S. Pavlus | Hậu vệ | |
| 4 | Marek Rehák | Hậu vệ | Slovakia |
| 6 | A. DoviÄák | Hậu vệ | |
| 7 | František Kóša | Tiền đạo | Slovakia |
| 7 | Michal Pekelský | Tiền vệ | Slovakia |
| 8 | Marco Bortoli | Hậu vệ | Slovakia |
| 9 | Dominik Kmeť | Tiền đạo | Slovakia |
| 10 | Andrei Florea | Tiền vệ | Romania |
| 11 | M. Vaclavek | Tiền vệ | |
| 11 | G. Barcik | Tiền vệ | |
| 13 | Abdul Ibrahim | Hậu vệ | |
| 14 | Michal Svoboda | Hậu vệ | Slovakia |
| 15 | Teodor Staník | Tiền đạo | Slovakia |
| 15 | T. Hrobarik | Tiền vệ | |
| 17 | Róbert Petruška | Tiền vệ | Slovakia |
| 18 | Marcus Traore | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 18 | T. Kopecky | Hậu vệ | |
| 19 | D. Pecsuk | Tiền đạo | |
| 19 | S. Koribsky | Tiền đạo | |
| 20 | Michal Škvarka | Tiền vệ | Slovakia |
| 21 | L. Michalik | Tiền đạo | |
| 22 | T. Korencik | Hậu vệ | |
| 24 | T. Diouf | Tiền đạo | |
| 24 | Y. Haruna | Hậu vệ | |
| 25 | M. Yendare | Hậu vệ | |
| 28 | Benjamin Adjei | Tiền vệ | Ghana |
| 30 | S. Molko | Thủ môn | |
| 30 | B. Valko | Thủ môn | |
| 30 | M. Kopal | Thủ môn | |
| 90 | D. Homet Ruiz | Tiền đạo | |
| 90 | P. Turiansky | Thủ môn |