Zenit St. Petersburg
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Zenit St. Petersburg đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 21 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Zenit thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Zenit tới kết quả thắng FC Krasnodar 3-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 7 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Thành tích mùa 18/19 của Zenit
Mạch thắng 3 trận đang giúp Zenit đi lên. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận. Đội có 7 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào.
Số bàn thắng và bàn thua của Zenit
Hàng thủ Zenit đứng thứ 6, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6.
Khác biệt sân bãi của Zenit
Thành tích hai sân của Zenit là 2 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,5 bàn mỗi trận so với 1,8 bàn ở sân nhà.
Zenit đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Zenit nằm giữa CSKA Moscow và FC Krasnodar. Ngôi đầu của Dynamo còn xa 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Zenit
Sân nhà của Zenit, đội bóng Nga, là Gazprom Arena. Đội thường được gọi ngắn là ZEN. Sức chứa của Gazprom Arena là 68.134 chỗ.
Lịch thi đấu sắp tới của Zenit
Lịch thi đấu đưa Zenit về sân nhà tiếp Akhmat trên sân Gazprom Arena lúc 18h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 11 với 11 điểm. Akhmat có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Douglas Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Wílmar Barrios | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Aleksandr Sobolev | Tiền đạo | Nga |
| 8 | Wendel | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Felipe Augusto | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Maksim Glushenkov | Tiền vệ | Nga |
| 11 | Luiz Henrique | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Yaroslav Vladimirov | Tiền đạo | Nga |
| 14 | Jhon Jhon | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Vyacheslav Karavaev | Hậu vệ | Nga |
| 16 | Denis Adamov | Thủ môn | Nga |
| 20 | Pedro | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Alexandr Erokhin | Tiền vệ | Nga |
| 25 | Kevin Andrade | Hậu vệ | Colombia |
| 28 | Nuraly Alip | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 31 | Gustavo Mantuan | Hậu vệ | Brazil |
| 33 | Nino | Hậu vệ | Brazil |
| 38 | Amir Musaev | Tiền vệ | Nga |
| 40 | Aleksandr Yudin | Tiền vệ | Nga |
| 42 | Ivan Shatalov | Tiền đạo | Nga |
| 47 | Kirill Obonin | Hậu vệ | Nga |
| 51 | Vadim Shilov | Tiền đạo | Nga |
| 57 | Bogdan Moskvichev | Thủ môn | Nga |
| 61 | Daniil Kondakov | Tiền vệ | Nga |
| 66 | Román Vega | Hậu vệ | Argentina |
| 70 | Nikita Vershinin | Tiền vệ | Nga |
| 71 | Daniil Odoevskiy | Thủ môn | Nga |
| 71 | Dmitriy Shumikhin | Hậu vệ | Nga |
| 78 | Igor Diveev | Hậu vệ | Nga |
| 82 | Sergey Volkov | Hậu vệ | Nga |
| 93 | Artem Karpukas | Tiền vệ | Nga |
| 95 | Maksim Sergeev | Hậu vệ | Nga |