MFK Zemplín Michalovce
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
MFK Zemplín Michalovce đang xếp thứ 7 trên tổng 12 đội, với 13 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Zemplín Michalovce
Sân nhà của Zemplín Michalovce, đội bóng Slovakia, là Futbalový štadión MFK Zemplín. Futbalový štadión MFK Zemplín đón được 4.460 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là MIC.
Zemplín Michalovce xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Zemplín Michalovce ở vị trí thứ 7. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 1 hoà và 5 thua.
Mạch trận hiện thời của Zemplín Michalovce
Trận gần nhất, Zemplín Michalovce thua Dunajska Streda 0-3 trên sân nhà. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Zemplín Michalovce mạnh hơn ở sân nào?
Zemplín Michalovce nhận 6 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,2 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn trên sân khách.
Zemplín Michalovce đang bám đuổi những ai?
Zemplín Michalovce đang hơn Dukla Banská Bystrica 3 điểm. Cách biệt với Dunajska Streda là 10 điểm.
Zemplín Michalovce ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Zemplín Michalovce ghi 0,9 bàn và nhận 1,4 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4.
Zemplín Michalovce đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Zemplín Michalovce tiếp FK Košice lúc 20h30 ngày 18/10/2026. FK Košice có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. FK Košice bước vào trận khi đứng thứ 6 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Konstantinos Ikonomou | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 1 | Patrik Lukáč | Thủ môn | Slovakia |
| 3 | Martin Koscelník | Hậu vệ | Slovakia |
| 4 | Abdul Zubairu | Tiền vệ | Nigeria |
| 5 | Polydefkis Volanakis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 7 | Kai Brosnan | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Tommy Pilling | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Tomasz Walczak | Tiền đạo | Ba Lan |
| 11 | José López | Tiền đạo | Mexico |
| 12 | Franck Bahi | Hậu vệ | Guinea |
| 13 | Nikita Mihhailov | Tiền vệ | Estonia |
| 14 | Kido Taylor-Hart | Tiền đạo | Anh |
| 16 | Adam Jakubech | Thủ môn | Slovakia |
| 18 | Vasilios Theofanopoulos | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 20 | Luka Lemisko | Tiền vệ | Ukraine |
| 22 | Patrik Danek | Tiền đạo | Slovakia |
| 25 | Lukáš Pauschek | Hậu vệ | Slovakia |
| 26 | Tornike Dzotsenidze | Hậu vệ | Georgia |
| 27 | Matej Čurma | Hậu vệ | Slovakia |
| 42 | Orestis Kalemi | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 47 | Noa Cervantes | Tiền đạo | Algeria |
| 66 | Martin Bednár | Hậu vệ | Slovakia |
| 69 | Matej Dula | Thủ môn | Slovakia |
| 70 | Rastislav Korba | Tiền vệ | Slovakia |
| 77 | Park Tae-Rang | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 80 | Ben Cottrell | Tiền vệ | Anh |
| 90 | Oleg Zahradnik | Tiền đạo | Slovakia |
| 91 | Lubomir Malik | Tiền vệ | Slovakia |
| 99 | Elvis Mashike | Tiền đạo | CHDC Congo |