FK Željezničar
Bosnia và Herzegovina
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Liga
FK Željezničar đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 12 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Zeljeznicar Sarajevo
Zeljeznicar Sarajevo lấy Stadion Grbavica ở Sarajevo làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ZEL. Stadion Grbavica đón được 16.100 khán giả mỗi trận.
Zeljeznicar Sarajevo trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Zeljeznicar Sarajevo ở vị trí thứ 4. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 3 thua.
Zeljeznicar Sarajevo qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Zeljeznicar Sarajevo thua Radnik Bijeljina 1-3 trên sân khách. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 8 bàn. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Zeljeznicar Sarajevo trên sân nhà so với sân khách
Zeljeznicar Sarajevo nhận 4 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 0,5 bàn khi làm khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Zeljeznicar Sarajevo
Zeljeznicar Sarajevo ghi 11 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của Zeljeznicar Sarajevo
Trên bảng xếp hạng, Zeljeznicar Sarajevo nằm giữa FK Sarajevo và Siroki Brijeg. Cách biệt với Zrinjski là 12 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Zeljeznicar Sarajevo
Lịch thi đấu đưa Zeljeznicar Sarajevo sang làm khách của BSK Banja Luka lúc 22h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). BSK Banja Luka hiện đứng thứ 8 với 8 điểm. Trong năm trận gần nhất, BSK Banja Luka có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Arman Džafo | Bosnia và Herzegovina | |
| - | Amar Hamidović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| - | Alvin Ćosić | Bosnia và Herzegovina | |
| - | Feđa Pervan | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| - | Amar Zahirović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| - | Albin Rahić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| - | Doruk Tugrul | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Afonso Madeira Vitorino | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 1 | Tarik Abdulahović | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 3 | Afonso Vitorino | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 3 | Ajdin Raščić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 4 | Marin Karamarko | Hậu vệ | Croatia |
| 5 | Amar Ibrišimović | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 5 | Afan Fočo | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 6 | Aleksa Pejić | Tiền vệ | Serbia |
| 7 | Daris Kelmendi | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 9 | Aldian Korora | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 10 | Madžid Šošić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 12 | Ante Kuliš | Tiền đạo | Croatia |
| 14 | Matej Cvetanoski | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 15 | Bojan Nastić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 16 | Dzenan Sabic | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 19 | Yacouba Dabo Gnako | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Giovanni Troupee | Hậu vệ | Curaçao |
| 22 | Admir Gojak | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 23 | Sandro Jovanović | Tiền vệ | Slovenia |
| 23 | Eldar Dragović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 27 | Deni Milošević | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 28 | Jonathan Freeman | Tiền đạo | Liberia |
| 29 | Muharem Husković | Tiền đạo | Áo |
| 30 | Marko Karamarko | Hậu vệ | Croatia |
| 33 | Collin Seedorf | Hậu vệ | Hà Lan |
| 49 | Gabriel Cunha Geraldo | Tiền đạo | Brazil |
| 55 | Armin Hodžić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 66 | Jorge Luis Guzmán Rodríguez | Tiền vệ | Mexico |
| 88 | Samir Radovac | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 90 | Rodrigo Piloto | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 99 | Ángel Jiménez | Thủ môn | Tây Ban Nha |