FK Železničar Pančevo
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
FK Železničar Pančevo đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội, với 17 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Železničar Pančevo
Železničar Pančevo là một đội bóng Serbia. Khán đài Sportsko-Rekreativni Centar Mladost có 3.000 chỗ ngồi.
Železničar Pančevo đang đứng thứ mấy?
Železničar Pančevo đang đứng thứ 4 trong số 14 đội. Cụ thể là 5 thắng, 2 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận.
Železničar Pančevo thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Železničar Pančevo tới kết quả thắng Zemun 3-0. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Železničar Pančevo trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Železničar Pančevo 4 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách.
Hàng công và hàng thủ Železničar Pančevo
Hàng thủ Železničar Pančevo đứng thứ 3, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Vị trí Železničar Pančevo so với phần còn lại của bảng
Železničar Pančevo và Radnicki 1923 đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt IMT Novi Beograd, đội cần bù 1 điểm. Ngôi đầu của FK Crvena Zvezda còn xa 14 điểm.
Železničar Pančevo đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Železničar Pančevo sẽ tiếp FK Partizan trên sân Sportsko-Rekreativni Centar Mladost vào lúc 23h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của FK Partizan là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. FK Partizan hiện đứng thứ 10 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Zoran Popović | Thủ môn | Serbia |
| 3 | Christian Tchouante | Hậu vệ | Cameroon |
| 5 | Nemanja Vidojević | Hậu vệ | Serbia |
| 6 | Mirko Milikić | Hậu vệ | Serbia |
| 6 | Billy Gee | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Marko Ćurić | Tiền vệ | Serbia |
| 9 | Luka Adžić | Tiền vệ | Serbia |
| 10 | Simão Pedro | Tiền đạo | Angola |
| 11 | Nikola Jovanović | Tiền vệ | Serbia |
| 12 | Abdul Yusif | Hậu vệ | Ghana |
| 14 | Davorin Tošić | Tiền vệ | Serbia |
| 17 | Aleksa Kuljanin | Tiền vệ | Serbia |
| 19 | Uroš Tegeltija | Hậu vệ | Serbia |
| 20 | Janko Jevremović | Tiền vệ | Serbia |
| 21 | David Ankeye | Tiền đạo | Nigeria |
| 22 | Nemanja Zarić | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 23 | Léo Agostinho | Tiền vệ | Brazil |
| 26 | Mamane Amadou Sabo | Tiền vệ | Niger |
| 33 | Nikola Đuričić | Hậu vệ | Serbia |
| 47 | Yassin Sbai | Hậu vệ | Ý |
| 63 | Stefan Obradović | Hậu vệ | Serbia |
| 70 | Léo Agostinho | Brazil | |
| 72 | Miloš Pantović | Tiền đạo | Serbia |
| 72 | Jovan Bradić | Tiền đạo | Serbia |
| 77 | Kristian Šekularac | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 88 | Clement Lhernault | Tiền vệ | Pháp |
| 90 | Kwaku Karikari | Tiền đạo | Ghana |
| 95 | Srđan Plavšić | Tiền vệ | Serbia |