Zbrojovka Brno II
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng MSFL
Zbrojovka Brno II đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 24 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Zbrojovka Brno II đang đứng thứ mấy?
Zbrojovka Brno II xếp thứ 3 và chỉ kém ngôi đầu 2 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 3 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm.
Vị trí Zbrojovka Brno II so với phần còn lại của bảng
Zbrojovka Brno II đang hơn Frýdek-Místek 3 điểm. Muốn vượt Uničov, đội cần bù 2 điểm. Ngôi đầu của Líšeň II còn xa 2 điểm.
Zbrojovka Brno II qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Zbrojovka Brno II hoà Líšeň II 1-1 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Hàng công và hàng thủ Zbrojovka Brno II
Hàng thủ Zbrojovka Brno II đứng thứ 9, trung bình nhận 1,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +8. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3.
Zbrojovka Brno II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Zbrojovka Brno II thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 6 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 12 bàn và nhận 11 bàn.
Hồ sơ đội bóng Zbrojovka Brno II
Stadion pod Pekařkou, sân nhà của Zbrojovka Brno II, chứa được 2.500 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của Zbrojovka Brno II
Zbrojovka Brno II sẽ tiếp Zlín II vào lúc 15h15 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Zlín II có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất. Zlín II bước vào trận khi đứng thứ 12 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | K. Kostelny | Thủ môn | |
| 1 | L. Stanek | Thủ môn | |
| 5 | Jiří Texl | Tiền vệ | Séc |
| 6 | Patrik Žitný | Tiền vệ | Séc |
| 6 | Jakub Pokorný | Hậu vệ | Séc |
| 6 | R. Ferlay | Hậu vệ | |
| 6 | Z. Micka | Tiền vệ | |
| 7 | O. Pragr | Tiền đạo | |
| 8 | V. Smid | Hậu vệ | |
| 9 | M. Soucek | Tiền đạo | |
| 10 | P. Kucera | Tiền vệ | |
| 11 | D. Strnad | Hậu vệ | |
| 12 | Martin Smekal | Hậu vệ | |
| 13 | Ondřej lapanský | Hậu vệ | Séc |
| 14 | V. Kadlec | Hậu vệ | |
| 16 | S. Konecny | Tiền vệ | |
| 17 | M. Hlozanek | Tiền vệ | |
| 18 | M. Pachl | Hậu vệ | |
| 19 | J. Krivanek | Tiền đạo | |
| 20 | M. Cerny | Tiền đạo | |
| 21 | A. Valenta | Tiền vệ | |
| 21 | A. Meznik | Tiền vệ | |
| 22 | L. Kriz | Hậu vệ | |
| 23 | Jakub Šural | Hậu vệ | Séc |
| 23 | M. Luzny | Hậu vệ | |
| 24 | L. Toman | Tiền đạo | |
| 25 | Tomáš Břečka | Hậu vệ | Séc |
| 25 | O. Adametz | Hậu vệ | |
| 26 | S. Becva | Tiền vệ | |
| 27 | V. Posvar | Tiền vệ | |
| 29 | Colin Andrew | Thủ môn | Séc |
| 29 | O. Prodelal | Thủ môn | |
| 29 | D. Jelinek | Thủ môn | |
| 30 | M. Hrazdira | Thủ môn |