Zawisza Bydgoszcz
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng II Liga - East
Zawisza Bydgoszcz đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 16 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Zawisza Bydgoszcz qua những vòng vừa qua
Zawisza Bydgoszcz đang trải qua mạch không thắng 5 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 8 bàn. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Thành tích mùa 18/19 của Zawisza Bydgoszcz
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Zawisza Bydgoszcz. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Cụ thể là 4 thắng, 4 hoà và 3 thua.
Zawisza Bydgoszcz hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Zawisza Bydgoszcz tới Znicz Pruszków ở ngôi đầu là 10 điểm. Rekord Bielsko-Biała đang hơn đội 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của Zawisza Bydgoszcz
Thành tích hai sân của Zawisza Bydgoszcz là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,0 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,3 bàn khi chơi ở nhà.
Hồ sơ đội bóng Zawisza Bydgoszcz
Zawisza Bydgoszcz lấy Stadion im. Zdzisława Krzyszkowiaka ở Bydgoszcz làm sân nhà. Stadion im. Zdzisława Krzyszkowiaka có 20.247 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là ZAW.
Zawisza Bydgoszcz tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Zawisza Bydgoszcz đang là +3. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6.
Zawisza Bydgoszcz đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Zawisza Bydgoszcz sẽ làm khách của Sandecja Nowy Sącz vào lúc 00h30 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Sandecja Nowy Sącz có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Kalitta | Tiền đạo | |
| - | Gabriel Pietruszkiewicz | Tiền vệ | |
| 1 | Michał Oczkowski | Thủ môn | Ba Lan |
| 2 | M. Dziarkowski | Hậu vệ | |
| 3 | Mariusz Sławek | Tiền đạo | Ba Lan |
| 4 | S. Golak | Hậu vệ | |
| 6 | Radosław Kanach | Tiền vệ | Ba Lan |
| 8 | Kacper Bogusiewicz | Tiền vệ | |
| 9 | Filip Kozłowski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 10 | Maciej Kona | Tiền vệ | Ba Lan |
| 11 | Sebastian Rak | Tiền đạo | Ba Lan |
| 13 | J. Juskiewicz | Hậu vệ | |
| 15 | Krystian Brzozowski | Hậu vệ | |
| 17 | Mateusz Stępień | Tiền đạo | Ba Lan |
| 21 | Wojciech Szumilas | Tiền vệ | Ba Lan |
| 22 | M. Strzyzewski | Tiền đạo | |
| 23 | Kacper Nowak | Hậu vệ | Ba Lan |
| 24 | M. Staniak | Hậu vệ | |
| 27 | B. Kusmierczyk | Tiền vệ | |
| 46 | T. Wojciechowski | Thủ môn | |
| 77 | Michał Cywiński | Tiền vệ | Ba Lan |
| 90 | Maciej Mas | Tiền đạo | Ba Lan |
| 99 | Łukasz Szramowski | Tiền vệ | Ba Lan |