Žalgiris II
Litva
Thứ hạng hiện tại Bảng 1 Lyga
Žalgiris II đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 46 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 4
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Žalgiris II
Vilniaus LFF stadionas, sân nhà của Žalgiris II, chứa được 5.422 chỗ ngồi.
Žalgiris II trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Žalgiris II ở vị trí thứ 4. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 14 thắng, 4 hoà và 8 thua.
Žalgiris II thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Žalgiris II tới kết quả thắng BFA 2-1. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Žalgiris II
Thành tích hai sân của Žalgiris II là 8 trận thắng sân nhà so với 6 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 1,2 bàn khi làm khách.
Žalgiris II tấn công, phòng ngự ra sao?
Žalgiris II ghi 40 bàn và để thủng lưới 33 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7.
Cuộc đua quanh vị trí của Žalgiris II
Trên bảng xếp hạng, Žalgiris II nằm giữa Be1 NFA và Neptūną Klaipėda. Cách biệt với Minija là 21 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Žalgiris II
Ngày 17/10/2026, Žalgiris II tiếp Atmosfera, bóng lăn lúc 19h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Atmosfera có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 31 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | S. Abdulrahman | Tiền đạo | |
| 9 | Gustas Jarusevičius | Tiền vệ | Litva |
| 16 | K. Kontautas | Tiền vệ | |
| 25 | Vytis Pavilonis | Hậu vệ | Litva |
| 27 | V. Berenta | Tiền đạo | |
| 33 | Nedas Klimavičius | Tiền đạo | Litva |
| 35 | G. Mikelaitis | Hậu vệ | |
| 36 | O. Uldukis | Hậu vệ | |
| 38 | R. Kursevicius | Tiền đạo | |
| 39 | Danielius Velička | Tiền vệ | Litva |
| 40 | Gustas Žederštreimas | Tiền vệ | Litva |
| 42 | Kevin LukaševiÄ | Tiền đạo | Litva |
| 60 | T. Baksys | Hậu vệ | |
| 65 | V. Bradunas | Tiền vệ | |
| 66 | D. Kurec | Tiền vệ | |
| 70 | M. Valukonis | Tiền vệ | |
| 81 | A. Demidov | Hậu vệ | |
| 83 | B. Bruzga | Tiền vệ | |
| 90 | B. Weibert | Tiền đạo | |
| 95 | D. Cekavicius | Thủ môn | |
| 98 | D. Jakubovskis | Thủ môn |