Zagłębie Sosnowiec
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng III
Zagłębie Sosnowiec đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội, với 22 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Zaglebie Sosnowiec mùa 18/19
Zaglebie Sosnowiec xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 2 điểm. Đội có 7 thắng, 1 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận.
Vị trí Zaglebie Sosnowiec so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Zaglebie Sosnowiec nằm giữa Odra Bytom Odrzański và Barycz Sułów. Đội đầu bảng Sparta Katowice đang hơn 2 điểm.
Zaglebie Sosnowiec thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Zaglebie Sosnowiec thắng Kluczbork 1-0 trên sân nhà và thắng Odra Bytom Odrzański 1-0. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 7 bàn thua. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Zaglebie Sosnowiec
Zaglebie Sosnowiec ghi 6 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Zaglebie Sosnowiec
Zaglebie Sosnowiec là một đội bóng Ba Lan. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ZAG. Sức chứa của Stadion Ludowy là 7.500 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Zaglebie Sosnowiec
Số bàn thua của Zaglebie Sosnowiec dừng ở 9 sau 11 trận. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +7.
Trận kế tiếp của Zaglebie Sosnowiec
Lịch thi đấu đưa Zaglebie Sosnowiec về sân nhà tiếp Rakow II trên sân ArcelorMittal Park lúc 23h00 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam). Rakow II hiện đứng thứ 17 ở bảng III với 9 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Rakow II là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Moussa Soumare | Hậu vệ | Pháp |
| - | Jakub Pawlowski | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Kacper Tobiczyk | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Kacper Wołowiec | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Oskar Sikorski | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Kacper Smoleń | Hậu vệ | Ba Lan |
| 1 | Dawid Kudła | Thủ môn | Ba Lan |
| 3 | Szymon Krawiec | Hậu vệ | Ba Lan |
| 4 | Kacper Mironowicz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 5 | Igor Kosmicki | Hậu vệ | Ba Lan |
| 8 | Patryk Gogol | Tiền vệ | Ba Lan |
| 9 | Iwo Kupidura | Tiền đạo | Ba Lan |
| 13 | Sebastian Kopec | Hậu vệ | Ba Lan |
| 14 | Mateusz Chmarek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 17 | Leon Madej | Tiền vệ | Ba Lan |
| 19 | Marcel Predenkiewicz | Tiền vệ | Ba Lan |
| 20 | Damian Tront | Tiền vệ | Ba Lan |
| 22 | Igor Dziedzic | Tiền vệ | Ba Lan |
| 22 | Maksymilian Podgórski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 23 | Bartosz Chęciński | Hậu vệ | Ba Lan |
| 27 | Bartosz Boruń | Tiền vệ | Ba Lan |
| 29 | Maksymilian Rozwandowicz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 33 | Aleksander Tobolik | Tiền vệ | Ba Lan |
| 37 | Adrian Gryszkiewicz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 43 | Szymon Jarek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 77 | Bartosz Zawojski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 79 | Mateusz Kabala | Thủ môn | Ba Lan |
| 86 | Adrian Rodriguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 87 | Kacper Siuta | Thủ môn | Ba Lan |
| 95 | Michal Barc | Tiền vệ | Ba Lan |