Zagłębie Lubin II
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng III
Zagłębie Lubin II đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 24 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 6
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Zagłębie Lubin II
Zagłębie Lubin II giữ mạch bất bại qua cả 12 trận đã đấu. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí của Zagłębie Lubin II mùa 18/19
Zagłębie Lubin II vào guồng với 24 điểm sau 12 trận. Đội có 6 thắng, 6 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Zagłębie Lubin II tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Zagłębie Lubin II đứng thứ 5, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm.
Zagłębie Lubin II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Zagłębie Lubin II thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà đội ghi 11 bàn và nhận 5 bàn. Sân khách đội ghi 13 bàn và nhận 9 bàn.
Khoảng cách của Zagłębie Lubin II với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Zagłębie Lubin II tới Sparta Katowice ở ngôi đầu là 0 điểm.
Hồ sơ đội bóng Zagłębie Lubin II
Zagłębie Lubin II lấy KGHM Zagłębie Arena ở Lubin làm sân nhà. Sức chứa của KGHM Zagłębie Arena là 16.068 chỗ.
Zagłębie Lubin II gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Zagłębie Lubin II tiếp Zaglebie Sosnowiec lúc 17h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Zaglebie Sosnowiec là 4 thắng, 1 thua. Zaglebie Sosnowiec hiện đứng thứ 4 ở bảng III với 22 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Daniel Slobodzian | Thủ môn | Ba Lan |
| - | M. Mackowiak | Tiền đạo | |
| - | M. Rachubinski | Tiền đạo | |
| - | Alan Bebas | Hậu vệ | |
| - | Mateusz Lipp | Hậu vệ | |
| - | Kacper Kaczmarek | Tiền vệ | |
| - | Dominik Gregorski | Tiền đạo | |
| 2 | Bartosz Zynek | Tiền đạo | Ba Lan |
| 2 | Jan Dorożko | Tiền vệ | Ba Lan |
| 3 | Mateusz Bondarenko | Hậu vệ | Ba Lan |
| 5 | Bartosz Moczynski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 8 | Oskar Droździk | Tiền vệ | Ba Lan |
| 9 | Patryk Kusztal | Tiền đạo | Ba Lan |
| 9 | F. Antkiewicz | Tiền đạo | |
| 10 | Maksym Czekała | Tiền vệ | Ba Lan |
| 11 | Mateusz Ziolkowski | Tiền đạo | |
| 18 | Wojciech Szafranek | Tiền đạo | Ba Lan |
| 20 | S. Rifai | Tiền vệ | |
| 22 | Adam Matysek | Thủ môn | Ba Lan |
| 27 | M. Wcislo | Tiền vệ | |
| 71 | Kamil Nowogoński | Tiền vệ | Ba Lan |
| 99 | Cyprian Popielec | Tiền vệ | Ba Lan |