Zabbar St. Patrick
Malta
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division: First stage - Main
Zabbar St. Patrick đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội, với 5 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Zabbar St. Patrick trên bảng xếp hạng
Sau 7 vòng, Zabbar St. Patrick mới gom được 5 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,7 điểm mỗi trận. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Khoảng cách của Zabbar St. Patrick với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Zabbar St. Patrick nằm giữa Hibernians và Gzira United. Đội đầu bảng Valletta FC đang hơn 11 điểm.
Zabbar St. Patrick thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Zabbar St. Patrick tới kết quả thua Marsaxlokk 1-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Zabbar St. Patrick trên sân nhà so với sân khách
Zabbar St. Patrick nhận 4 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 7 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Hồ sơ đội bóng Zabbar St. Patrick
Sân nhà của Zabbar St. Patrick, đội bóng Malta, là St. Patrick Football Complex. Khán đài St. Patrick Football Complex có 200 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Zabbar St. Patrick
Trung bình mỗi trận Zabbar St. Patrick ghi 0,9 bàn và nhận 1,6 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Zabbar St. Patrick
Theo giờ Việt Nam, Zabbar St. Patrick làm khách của Balzan FC trên sân Tony Bezzina Stadium lúc 23h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Balzan FC là 2 thắng, 3 hoà. Balzan FC hiện đứng thứ 7 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | I. Colombo | Thủ môn | |
| 1 | Seisun Leon | Thủ môn | |
| 2 | Karlo Bručić | Hậu vệ | Croatia |
| 2 | Kayden Buhagiar | Hậu vệ | Malta |
| 2 | Dejan Xuereb | Tiền vệ | |
| 4 | S. Magri | Hậu vệ | |
| 7 | N. Lancioni | Tiền đạo | |
| 8 | Charles M'Mombwa | Tiền vệ | Úc |
| 10 | Joao Mafra | Tiền vệ | |
| 11 | N. Agius | Tiền đạo | |
| 15 | Y. W. Im | Hậu vệ | |
| 16 | Jake Micallef | Hậu vệ | Malta |
| 17 | Jurgen Pisani | Hậu vệ | Malta |
| 18 | P. F. Gouhon | Tiền vệ | |
| 19 | Ayom Majok | Tiền đạo | Nam Sudan |
| 20 | Liam Micallef | Tiền vệ | Malta |
| 21 | Strahinja Jovančić | Hậu vệ | Serbia |
| 22 | Zean Leonardi | Hậu vệ | Malta |
| 23 | Z. Polidano | Hậu vệ | |
| 24 | Timothy Eviparker | Tiền vệ | Malta |
| 24 | C. Tapias Patino | Hậu vệ | |
| 29 | Vinícius Kanu | Tiền đạo | Brazil |
| 30 | Ryan Scicluna | Tiền vệ | Malta |
| 30 | P. Mohorovic | Thủ môn | |
| 31 | Josmar Scicluna | Tiền vệ | |
| 31 | G. Cassar | Hậu vệ | |
| 32 | Tobías Moriceau | Hậu vệ | Argentina |
| 33 | Adnan Bašić | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 33 | Alfredo Agyeman | Tiền đạo | Ý |
| 39 | Vinicius Paiva | Hậu vệ | Brazil |
| 39 | A. Callus | Hậu vệ | |
| 70 | Kaiden Fenech | Tiền vệ | Malta |
| 71 | Thomas Melillo | Tiền vệ | Malta |
| 77 | Akpan Etim | Hậu vệ | Malta |
| 77 | Aston Ellard | Tiền đạo | |
| 89 | M. Fontanella | Tiền đạo | |
| 91 | Tiago Gomes | Thủ môn | Brazil |
| 91 | J. Grech | Thủ môn | |
| 98 | M. Jovicic | Tiền đạo |