Yverdon W
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng National League Women
Yverdon W đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Yverdon W
Yverdon W là một đội bóng Thụy Sĩ.
Yverdon W xếp hạng ra sao?
Yverdon W đang đứng thứ 7 trong số 10 đội. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Yverdon W qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Yverdon W tới kết quả thắng Basel W 3-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Yverdon W trên sân nhà so với sân khách
Yverdon W nhận 8 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,5 bàn trên sân khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Vị trí Yverdon W so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Yverdon W tới Servette Chênois W ở ngôi đầu là 14 điểm. Luzern W đang hơn đội 3 điểm.
Hàng công và hàng thủ Yverdon W
Lưới đối phương rung lên 14 lần trước Yverdon W mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7.
Lịch thi đấu sắp tới của Yverdon W
Trận kế tiếp, Yverdon W tiếp Rapperswil Jona W trên sân Stade Municipal lúc 19h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Rapperswil Jona W bước vào trận khi đứng thứ 8 với 8 điểm. Rapperswil Jona W có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Droz | Thủ môn | |
| 2 | Maddalen Sierra Larrauri Andrea | Hậu vệ | |
| 3 | Z. Girardin | Hậu vệ | |
| 5 | E. von Dach | Hậu vệ | |
| 6 | E. Boccali | Tiền vệ | |
| 7 | C. da Costa | Tiền đạo | |
| 9 | I. Khiri | Tiền đạo | |
| 10 | C. Le Franc | Tiền vệ | |
| 12 | S. Velkova | Hậu vệ | |
| 13 | A. Remy | Tiền vệ | |
| 14 | M. Savoie | Tiền vệ | |
| 17 | I. Guede | Tiền vệ | |
| 19 | C. Warpelin | Tiền đạo | |
| 20 | M. Dumas | Tiền vệ | |
| 23 | F. Messomo | Hậu vệ | |
| 27 | L. Da Silva | Hậu vệ | |
| 29 | L. Fior | Tiền vệ | |
| 31 | M. Sager | Tiền đạo | |
| 41 | D. Hasanaj | Tiền đạo | |
| 41 | K. Grande | Tiền đạo | |
| 77 | G. Roch | Thủ môn | |
| 88 | M. Amblard | Tiền vệ |