Yeşilyurt Belediyespor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Yeşilyurt Belediyespor đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 18 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +23
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Yeşilyurt Belediyespor
Gần đây Yeşilyurt Belediyespor thắng Yeni Malatyaspor 3-0 trên sân nhà và thắng Gelecek Siirt 3-1. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Mạch thắng hiện kéo dài 7 trận.
Yeşilyurt Belediyespor đang đứng thứ mấy?
Mạch thắng 6 trận đang giúp Yeşilyurt Belediyespor đi lên. Đội có thắng cả 6 trận. Tốc độ tích điểm là 3,0 điểm mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Yeşilyurt Belediyespor
Lưới đối phương rung lên 25 lần trước Yeşilyurt Belediyespor mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +23. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Hồ sơ đội bóng Yeşilyurt Belediyespor
Yeşilyurt Belediyespor là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Sức chứa của Malatya Yeşiltepe Stadı là 1.500 chỗ.
Yeşilyurt Belediyespor chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Yeşilyurt Belediyespor thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 4,7 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 3,7 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Vị trí Yeşilyurt Belediyespor so với phần còn lại của bảng
Yeşilyurt Belediyespor đang hơn Talasgücü Belediyespor 2 điểm.
Yeşilyurt Belediyespor gặp ai ở vòng tới?
Bitlis Özgüzelderespor là đối thủ kế tiếp của Yeşilyurt Belediyespor, trận sân khách bắt đầu lúc 18h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Bitlis Özgüzelderespor bước vào trận khi đứng thứ 3 với 15 điểm. Trong năm trận gần nhất, Bitlis Özgüzelderespor có 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Umut Pusat | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mesut Ağgül | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ömer Yanık | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ahmet Şahbaz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Nizamettin Akgül | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mesut Uzun | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Selim Dağ | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Onur Kaya | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Burak Toker | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Semih Ekmen | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Abdulkadir Özdemir | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mustafa Aksoy | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Burak Altungök | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Muzaffer Özcanlı | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Yunus Gezici | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Serkan Bozkurt | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Hakan Salgırboyu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Davut Paşa | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Yusuf Aydin | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | İbrahim Öztürk | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Yusuf Aslanargun | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Uğur Köprülü | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Hüseyin Değer | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Osman Aksu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Eren Şimşek | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | F. Akkaya | Hậu vệ | |
| - | Umut Gündoğdu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Furkan Evren | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | Alperen Soysal | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | Fatih Gürden | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 97 | Fırat Ergün | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |