Yeni Mersin Idmanyurdu
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Yeni Mersin Idmanyurdu đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 6 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Yeni Mersin Idmanyurdu
Yeni Mersin Idmanyurdu là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Mersin Stadyumu đón được 25.534 khán giả mỗi trận.
Yeni Mersin Idmanyurdu xếp hạng ra sao?
Yeni Mersin Idmanyurdu đang đứng thứ 13 trong số 18 đội. Đội có 2 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Yeni Mersin Idmanyurdu
Trận gần nhất, Yeni Mersin Idmanyurdu thua Osmaniyespor 0-1 trên sân nhà. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Yeni Mersin Idmanyurdu
Yeni Mersin Idmanyurdu bằng điểm Osmaniyespor và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Yeşilyurt Belediyespor đang hơn 12 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Yeni Mersin Idmanyurdu
Yeni Mersin Idmanyurdu ghi 3 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách.
Hàng công và hàng thủ Yeni Mersin Idmanyurdu
Trung bình mỗi trận Yeni Mersin Idmanyurdu ghi 0,8 bàn và nhận 1,7 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13.
Yeni Mersin Idmanyurdu gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Yeni Mersin Idmanyurdu làm khách của Adanaspor lúc 18h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Adanaspor bước vào trận khi đứng thứ 18 và chưa có điểm nào. Phong độ năm trận gần nhất của Adanaspor là 5 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nurullah Aslan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 2 | F. Yüksel | ||
| 3 | Yusuf Eroğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Birol Parlak | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Salih Yavaş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Alihan Kubalas | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Zeynullah Türkay | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Y. Yaşar | ||
| 6 | Yusuf Kahveci | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | Ensar Arslan | Tiền đạo | Đức |
| 7 | Furkan Güneş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Rohat Ağca | Tiền vệ | Hà Lan |
| 8 | A. Aksoy | ||
| 9 | Yusuf Uzabacı | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Christofer David | Tiền vệ | Hà Lan |
| 10 | Mehmet Gündüz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Emrullah Kozan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 13 | Emir Miray Köksal | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Yiğit Çelik | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | E. Ataman | ||
| 15 | Ayberk Deniz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 16 | B. Sakar | ||
| 17 | Fırat Aras | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Hüseyin Çivi | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | Kerem Can Meşe | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | A. Arica | ||
| 20 | Ümitcan Ekşi | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | E. Akgün | ||
| 21 | Ferhat Çoğalan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Yusuf Ensar Poyrazlı | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | Ümit Arslan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | D. Dündar | ||
| 27 | Kurtuluş Yurt | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Muhammed Demi̇r | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 28 | Yusuf Yalçın Arslan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 32 | Arda Gezer | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 33 | Gökcan Gelmen | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 33 | Yavuz Boyar | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 33 | B. Kababıyık | ||
| 53 | Ahmet Mumin Papaker | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 54 | Alper Kadir Duruk | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 55 | C. Aydemir | ||
| 56 | Umut Doğan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 58 | Mehmet Demirözü | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 65 | Ç. Benzer | ||
| 73 | U. Çevi̇k | Tiền vệ | |
| 76 | Enes Çenşi | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Aslan Gök | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 88 | Umut Aydın | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 97 | Sergen Yatağan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 98 | Semih Emir Erdoğan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Serkan Sefil | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Berk Can Yıldızlı | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |