Yeni Malatyaspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
Yeni Malatyaspor đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội, với 0 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Yeni Malatyaspor xếp hạng ra sao?
Yeni Malatyaspor xếp thứ 17 trong số 18 đội. Đội có thua cả 6 trận.
Vị trí Yeni Malatyaspor so với phần còn lại của bảng
Yeni Malatyaspor và Adanaspor đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Diyarbekirspor đang hơn đội 1 điểm. Cách biệt với Yeşilyurt Belediyespor là 18 điểm.
Yeni Malatyaspor qua những vòng vừa qua
Gần đây Yeni Malatyaspor thua Yeşilyurt Belediyespor 0-3 trên sân khách và thua Karaköprü Belediyespor 0-3. Chuỗi thua đã sang trận thứ 12. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Yeni Malatyaspor trên sân nhà so với sân khách
Yeni Malatyaspor nhận 9 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội chưa ghi bàn nào và nhận 9 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Hồ sơ đội bóng Yeni Malatyaspor
Yeni Malatyaspor lấy Yeni Malatya Stadyumu ở Malatya làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là MAL. Sức chứa của Yeni Malatya Stadyumu là 27.044 chỗ.
Hàng công và hàng thủ Yeni Malatyaspor
Số bàn thua của Yeni Malatyaspor dừng ở 18 sau 6 trận. Khung thành đội đứng thứ 16 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −18.
Trận kế tiếp của Yeni Malatyaspor
Ngày 17/10/2026, Yeni Malatyaspor tiếp Mazıdağı Fosfatspor, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Mazıdağı Fosfatspor là 3 thắng, 2 hoà. Mazıdağı Fosfatspor bước vào trận khi đứng thứ 6 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Yiğit Ulaş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | Eray Sisman | Tiền đạo | |
| 4 | Muhammed Gok | Hậu vệ | |
| 8 | Enes Nas | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 13 | Çınar Yıldızlı | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 16 | Muhammet Emir Ulusoy | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 21 | Kerem Altunışık | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Ömer Çağrı Ataş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 28 | Erhan Acikgoz | Thủ môn | |
| 33 | Kürşat Yılmaz Selamoğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 44 | Ferhat Canlı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 45 | Talha Garip | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 47 | Kemalcan Esen | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 66 | Murat Guler | Tiền vệ | |
| 73 | Umut Taniş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 76 | Mehmet Yilmaz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 80 | Mirac Kücük | Hậu vệ | |
| 83 | Eymen Avci | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 97 | Cemil Ugur | Thủ môn | |
| 99 | Osman Katipoğlu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |