Yelimay Semey
Kazakhstan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Yelimay Semey đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 38 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 8
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Yelimay Semey
Yelimay Semey lấy Stadion Spartak ở Semipalatinsk làm sân nhà. Khán đài Stadion Spartak có 11.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Yelimay Semey
Sau 26 vòng, Yelimay Semey có 38 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 10 thắng, 8 hoà và 8 thua.
Yelimay Semey qua những vòng vừa qua
Yelimay Semey khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Aktobe 1-3, thắng FK Tobol Kostanay 2-0 và thắng Zhetysu 2-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Yelimay Semey đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Yelimay Semey nằm giữa Okzhetpes và FK Tobol Kostanay. Ngôi đầu của Ordabasy còn xa 23 điểm.
Yelimay Semey mạnh hơn ở sân nào?
Yelimay Semey nhận 18 bàn ở sân nhà và 18 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 19 bàn và nhận 18 bàn.
Hàng công và hàng thủ Yelimay Semey
Lưới đối phương rung lên 36 lần trước Yelimay Semey mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12.
Yelimay Semey đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Atyrau là đối thủ kế tiếp của Yelimay Semey, trận sân khách bắt đầu lúc 18h00 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 26 điểm. Atyrau có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Egor Tsuprikov | Thủ môn | Kazakhstan |
| 2 | Adi Adambaev | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 4 | Adilbek Zhumakhanov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 5 | Marin Belančić | Hậu vệ | Croatia |
| 6 | Ermek Abdulla | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 7 | Roman Murtazaev | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 9 | Roger Murillo | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Zhan-Ali Payruz | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 11 | Ivan Sviridov | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 14 | Duván Palacios | Tiền vệ | Colombia |
| 14 | Duban Felipe Palacio Mosquera | Tiền đạo | Colombia |
| 15 | Maj Mittendorfer | Hậu vệ | Slovenia |
| 17 | Akmal Bakhtiyarov | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 18 | Ramazan Orazov | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 19 | Strahinja Tanasijević | Hậu vệ | Serbia |
| 19 | Aybar Zhaksylykov | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 20 | Arsen Ashirbek | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 21 | Nurasyl Sovetkazy | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 22 | Nikita Pivkin | Thủ môn | Kazakhstan |
| 23 | Hrvoje Ilić | Tiền vệ | Croatia |
| 28 | Sanzhar Sansyzbaev | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 30 | China | Tiền vệ | Brazil |
| 32 | Ivan Konovalov | Thủ môn | Nga |
| 44 | Almas Tyulyubay | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 55 | Rassul Salimov | Thủ môn | Kazakhstan |
| 67 | Artem Zhilin | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 77 | Euloge Fessou Placca | Tiền đạo | Togo |
| 83 | Alizhan Baygaliyev | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 85 | Miras Omatay | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 88 | Asan Baygaliev | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 99 | Vladimir Stojkovic | Thủ môn | Bồ Đào Nha |