XV de Jau
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Paulista, Serie A3 2026
XV de Jau đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 27 điểm sau 15 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
XV de Jau qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, XV de Jau hoà Marília 2-2 và hoà Marília 0-0. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 7. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
XV de Jau xếp hạng ra sao?
Mạch bất bại 7 trận đang giúp XV de Jau đi lên. Tốc độ tích điểm là 1,8 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 3 hoà và 4 thua.
XV de Jau ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của XV de Jau đang là +5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của XV de Jau
XV de Jau ghi 7 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,4 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn trên sân nhà.
Hồ sơ đội bóng XV de Jau
Sân nhà của XV de Jau, đội bóng Brazil, là Estádio Municipal Zezinho Magalhães. Sức chứa của Estádio Municipal Zezinho Magalhães là 13.040 chỗ.
Khoảng cách của XV de Jau với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, XV de Jau nằm giữa Rio Preto và Rio Claro. Đội đầu bảng Portuguesa Santista đang hơn 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Wesley Pacheco | Tiền đạo | Brazil |
| - | Vitor Nascimento | Tiền đạo | Brazil |
| - | Diego Washington | Thủ môn | Brazil |
| - | Eder Moreira | Thủ môn | Brazil |
| - | Matheus Silva do Sacramento | Tiền đạo | Brazil |
| - | Ricardo Sena | Hậu vệ | Brazil |
| - | Eduardo | Hậu vệ | Brazil |
| - | Mikael | Hậu vệ | Brazil |
| - | Pedro Privatti | Tiền vệ | Brazil |
| - | João Victor Caniato Moreira | Thủ môn | Brazil |
| - | Guilherme da Silva Aguiar | Hậu vệ | Brazil |
| - | Giovani Junio Sousa Nascimento | Tiền vệ | Brazil |
| - | Denilson Guerra | Hậu vệ | Colombia |
| - | Vitor Carré | Hậu vệ | Brazil |
| - | Renan Aguiar | Thủ môn | Brazil |
| - | Gabriel Chagas | Tiền vệ | Brazil |
| - | Leyton Labrada | Tiền đạo | Colombia |
| - | Kauã | Thủ môn | Brazil |
| - | Pedro Mello | Thủ môn | Brazil |
| - | Guilherme | Hậu vệ | Brazil |
| - | Enrique Caicedo | Tiền đạo | Ecuador |
| - | Vinicius Tavares | Tiền vệ | Brazil |
| - | Jorge Quintero | Tiền đạo | Ecuador |
| - | Marcos Gabriel | Tiền vệ | Brazil |
| - | Kaka | Tiền vệ | Brazil |
| - | Iago Guilherme | Hậu vệ | Brazil |
| - | Ygor Gabriel | Tiền vệ | Brazil |
| - | Pedro | Tiền vệ | Brazil |
| 2 | Ferrugem | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Tairone | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | João Vitor | Hậu vệ | Brazil |
| 15 | Gabriel Popó | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | André | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Jesus César | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Júlio Gabriel | Tiền vệ | Brazil |
| 23 | Danilo Jordan | Tiền đạo | Brazil |
| 27 | Vagner | Tiền đạo | Brazil |
| 30 | Vinícius Jaú | Tiền đạo | Brazil |