Wolves U21
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League 2 U21
Wolves U21 đang xếp thứ 31 trên tổng 31 đội, với 0 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Wolves U21
Trận gần nhất, Wolves U21 hoà Fleetwood Town U21 1-1 trên sân nhà. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 4. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Wolves U21 đang đứng thứ mấy?
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Wolves U21. Cụ thể là thua cả 3 trận.
Vị trí Wolves U21 so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Wolves U21 tới Tottenham Hotspur U21 ở ngôi đầu là 10 điểm.
Giới thiệu Wolves U21
Wolves U21 lấy Aggborough Stadium ở Kidderminster, Worcestershire làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là WOL. Khán đài Aggborough Stadium có 6.453 chỗ ngồi.
Wolves U21 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 0 lần trước Wolves U21 mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 31.
Đối thủ kế tiếp của Wolves U21
Lịch thi đấu đưa Wolves U21 về sân nhà tiếp West Bromwich Albion U21 trên sân Aggborough Stadium lúc 01h00 ngày 20/10/2026 (giờ Việt Nam). West Bromwich Albion U21 bước vào trận khi đứng thứ 28 với 1 điểm. West Bromwich Albion U21 có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Josh Gracey | Thủ môn | Bắc Ireland |
| 1 | A. Brooks | Thủ môn | |
| 2 | Myles Dayman | Hậu vệ | Anh |
| 3 | M. Ruddock | Hậu vệ | |
| 4 | Alfie White | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Temple Ojinnaka | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Wesley Okoduwa | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Makenzie Bradbury | Tiền vệ | Wales |
| 7 | Enso González | Tiền đạo | Paraguay |
| 8 | Xu Bin | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 8 | Luke Rawlings | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Dani Ángel | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Tom Edozie | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Minkyu Ji | Tiền đạo | Anh |
| 12 | A. Aneke | Hậu vệ | |
| 13 | Lewys Benjamin | Thủ môn | Wales |
| 13 | Alfie Arnold | Thủ môn | Anh |
| 13 | A. Harrison | Thủ môn | |
| 14 | Sebastian Lochhead | Hậu vệ | Scotland |
| 14 | L. O'Donnell | Tiền vệ | |
| 15 | Finlay Ashworth | Tiền vệ | Wales |
| 16 | Emilio Ballard-Matthews | Tiền đạo | |
| 17 | D. Anunlopo | Tiền đạo | |
| 17 | I. Gonzales-Osbourne | Tiền vệ | |
| 18 | Nathan Fraser | Tiền đạo | Ireland |
| 18 | C. Lyons | Tiền vệ | |
| 27 | C. McLeod | Tiền vệ | |
| 50 | J. Abbey | Tiền vệ | |
| 59 | Saheed Olagunju | Hậu vệ | Anh |