Wolfsberger AC II
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga Mitte
Wolfsberger AC II đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 34 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 7
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 45
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Wolfsberger AC II
Sân nhà của Wolfsberger AC II, đội bóng Áo, là Stadion Sankt Andrä. Stadion Sankt Andrä đón được 2.000 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Wolfsberger AC II mùa 19/20
Sau 30 vòng, Wolfsberger AC II có 34 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Thành tích mùa 19/20 là 9 thắng, 7 hoà và 14 thua.
Wolfsberger AC II qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Wolfsberger AC II tới kết quả thua Treibach 4-5. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Wolfsberger AC II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Wolfsberger AC II thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 23 bàn và nhận 25 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 22 bàn và nhận 21 bàn.
Hàng công và hàng thủ Wolfsberger AC II
Trung bình mỗi trận Wolfsberger AC II ghi 1,5 bàn và nhận 1,5 bàn. Đội đang có hiệu số −1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 10.
Wolfsberger AC II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Wolfsberger AC II tới Voitsberg ở ngôi đầu là 46 điểm. Phía trên là Weiz, cách 5 điểm. Wohnbau Dietach bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kyrylo Romanyuk | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Bohdan Romanyuk | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Godwin Agbevor | Tiền vệ | Ghana |
| - | Marcel Pejic | Tiền vệ | Croatia |
| - | Marcel Fritzer | Tiền vệ | Áo |
| - | Van-Alessandro Nguyen Skyriotis | Tiền vệ | Áo |
| - | Lorent Ademi | Tiền vệ | Áo |
| - | Danny Krause | Tiền vệ | Đức |
| - | C. Kouakou | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| - | Michael Schweiger | Tiền vệ | Áo |
| - | Lukas Puff | Tiền vệ | Áo |
| - | Thomas Schandl | Tiền vệ | Áo |
| - | Michael Zuo | Tiền vệ | Ghana |
| - | Nico Six | Hậu vệ | Áo |
| - | Marvin Luca Antonitsch | Hậu vệ | Áo |
| - | Niklas Ramsbacher | Tiền vệ | Áo |
| - | Kristupas Čepulis | Thủ môn | Litva |
| - | Stefan Maierhofer | Tiền vệ | Áo |
| - | Cüneyd Parlak | Hậu vệ | Áo |
| - | Elias Tscharre | Thủ môn | Áo |
| - | Armin Zukic | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| - | Armin Durakovic | Tiền đạo | Áo |
| 6 | Florent Hajdini | Tiền vệ | Áo |
| 6 | Abou Sylla | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 13 | Tobias Gruber | Hậu vệ | Áo |
| 21 | David Skubl | Thủ môn | Áo |
| 34 | Emmanuel Agyemang | Tiền vệ | Ghana |
| 99 | Elias Müller | Thủ môn | Áo |