Wiślanie Jaśkowice
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng IV
Wiślanie Jaśkowice đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội, với 20 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Wiślanie Jaśkowice
Wiślanie Jaśkowice lấy Stadion Milenium ở Skawina làm sân nhà. Stadion Milenium có 600 chỗ ngồi.
Vị trí của Wiślanie Jaśkowice mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Wiślanie Jaśkowice ở vị trí thứ 5. Cụ thể là 6 thắng, 2 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
Wiślanie Jaśkowice thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Wiślanie Jaśkowice: thắng Siarka Tarnobrzeg 4-1, thua KS Wieczysta Krakow II 0-1 và thua Wisłoka Dębica 1-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Hàng công và hàng thủ Wiślanie Jaśkowice
Số bàn thua của Wiślanie Jaśkowice dừng ở 12 sau 12 trận. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7.
Vị trí Wiślanie Jaśkowice so với phần còn lại của bảng
Wiślanie Jaśkowice và Czarni Połaniec đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Wisłoka Dębica, cách 3 điểm. Đội đầu bảng Chełmianka Chełm đang hơn 10 điểm.
Wiślanie Jaśkowice trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Wiślanie Jaśkowice 3 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 1,2 bàn trên sân khách.
Lịch thi đấu sắp tới của Wiślanie Jaśkowice
Theo giờ Việt Nam, Wiślanie Jaśkowice làm khách của Podlasie Biała Podlaska lúc 19h30 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Podlasie Biała Podlaska có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 15 ở bảng IV với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Adam Cytacki | Tiền vệ | |
| - | D. Dynarek | Tiền vệ | |
| - | H. Skocz | Tiền đạo | |
| 2 | Mateusz Jarzynka | Hậu vệ | |
| 4 | Remigiusz Szywacz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 5 | R. Shkitun | Tiền đạo | |
| 8 | Thiago | Tiền vệ | |
| 9 | B. Radwanek | Tiền vệ | |
| 9 | Nikodem Morawski | Hậu vệ | |
| 9 | K. Durda | Tiền đạo | |
| 10 | Dominik Zawadzki | Tiền vệ | |
| 15 | Grzegorz Marszalik | Tiền vệ | |
| 17 | Dorian Gadek | Tiền vệ | |
| 22 | Michał Niedbała | Thủ môn | Ba Lan |
| 24 | J. Gut | Tiền đạo | |
| 28 | Bruno Zoladz | Tiền vệ | |
| 54 | A. Fisabilillah | Tiền vệ |