Wiener SC
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng East
Wiener SC đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 20 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Wiener SC mùa 18/19
Wiener SC đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 20 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Khoảng cách của Wiener SC với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Wiener SC tới Mannsdorf-Großenzersdorf ở ngôi đầu là 5 điểm. Oberwart đang hơn đội 2 điểm. Scheiblingkirchen bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Wiener SC qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Wiener SC: hoà Parndorf 1-1, thua Krems / Rehberg 3-4 và thắng Donau 3-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 14 bàn và nhận 9 bàn.
Hàng công và hàng thủ Wiener SC
Số bàn thua của Wiener SC dừng ở 12 sau 11 trận. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +13.
Giới thiệu Wiener SC
Sportplatz Trainingszentrum, sân nhà của Wiener SC, chứa được 1.400 chỗ ngồi.
Khác biệt sân bãi của Wiener SC
Thành tích hai sân của Wiener SC là 3 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,5 bàn mỗi trận so với 2,0 bàn ở sân nhà.
Trận kế tiếp của Wiener SC
Trận kế tiếp, Wiener SC tiếp Mannsdorf-Großenzersdorf lúc 00h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng đầu với 25 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Mannsdorf-Großenzersdorf là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Patrick Puchegger | Hậu vệ | Áo |
| - | Pascal Macher | Hậu vệ | Áo |
| - | Dominik Akrap | Tiền vệ | Áo |
| - | Andree Neumayer | Tiền vệ | Áo |
| - | Nils Zatl | Tiền đạo | Áo |
| - | Eren Keleş | Tiền vệ | Áo |
| - | Nicholas Wunsch | Tiền vệ | Áo |
| - | Luka Gusić | Hậu vệ | Áo |
| - | Florian Prögelhof | Thủ môn | Áo |
| - | Lucas Pfaffl | Hậu vệ | Áo |
| - | Mirza Berković | Tiền vệ | Áo |
| - | Philip Buzuk | Tiền vệ | Áo |
| - | Daniel Kalajdžić | Tiền đạo | Áo |
| - | Felix Kerber | Tiền đạo | Áo |
| - | Matteo Hotop | Thủ môn | Áo |
| - | Leonardo Ivkić | Hậu vệ | Áo |
| - | Marko Grubesic | Hậu vệ | Áo |
| - | Marcel Röhricht | Tiền vệ | Áo |
| - | Leon Aichinger | Tiền đạo | Áo |
| - | Berkant Çekiç | Tiền vệ | Áo |
| - | Emirhan Tütünci | Tiền vệ | Áo |
| - | Florian Steiger | Thủ môn | Áo |
| - | Łukasz Żagan | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Marcel Griebus | Tiền đạo | Áo |
| - | Amer Softic | Thủ môn | Áo |
| 46 | Stefan Radulovic | Hậu vệ | Áo |