Westfalia Rhynern
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: West
Westfalia Rhynern đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 17 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Westfalia Rhynern
Trận gần nhất, Westfalia Rhynern thua Hilden 0-1 trên sân nhà. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Westfalia Rhynern đang đứng thứ mấy?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Westfalia Rhynern. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 2 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Westfalia Rhynern hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Westfalia Rhynern nằm giữa Schalke 04 II và Bergisch Gladbach. Cách biệt với Rot-weiss Oberhausen là 14 điểm.
Khác biệt sân bãi của Westfalia Rhynern
Thành tích hai sân của Westfalia Rhynern là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Westfalia Rhynern
Westfalia Rhynern lấy Kümpel+Hellmeister-Arena ở Hamm làm sân nhà. Khán đài Kümpel+Hellmeister-Arena có 2.500 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là RHY.
Westfalia Rhynern tấn công, phòng ngự ra sao?
Westfalia Rhynern ghi 20 bàn và để thủng lưới 23 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3.
Đối thủ kế tiếp của Westfalia Rhynern
Lịch thi đấu đưa Westfalia Rhynern sang làm khách của Schalke 04 II lúc 00h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 18 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Schalke 04 II là 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | S. Errifai | Tiền vệ | |
| 1 | Christopher Balkenhoff | Thủ môn | Đức |
| 4 | F. Schubert | Hậu vệ | |
| 5 | P. Ratz | Hậu vệ | |
| 6 | J. Woitaschek | Tiền vệ | |
| 7 | A. Seber | Tiền vệ | |
| 9 | Henrik Koch | Hậu vệ | Đức |
| 10 | L. Warschewski | Tiền vệ | |
| 11 | J. Thiemann | Tiền vệ | |
| 12 | K. Diskau | Hậu vệ | |
| 17 | P. Franke | Tiền vệ | |
| 19 | Koray Dag | Tiền đạo | |
| 22 | E. B. Opoku | Tiền vệ | |
| 23 | S. Schilling | Thủ môn | |
| 24 | C. McLeod | Tiền vệ | |
| 25 | L. Kourouma Mohamed | Hậu vệ | |
| 27 | Lennart Koerdt | Tiền vệ | Đức |
| 30 | M. Sayin | Tiền vệ | |
| 35 | M. Wiese | Hậu vệ |