West Bromwich Albion U21
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League 2 U21
West Bromwich Albion U21 đang xếp thứ 28 trên tổng 31 đội, với 1 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng West Bromwich Albion U21
West Bromwich Albion U21 lấy The Hawthorns ở West Bromwich làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là WES. Sức chứa của The Hawthorns là 28.003 chỗ.
West Bromwich Albion U21 trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên West Bromwich Albion U21 ở vị trí thứ 28. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào.
Mạch trận hiện thời của West Bromwich Albion U21
Gần đây West Bromwich Albion U21 hoà Ipswich Town U21 2-2 trên sân khách và thua Nottingham Forest U21 1-3. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Cuộc đua quanh vị trí của West Bromwich Albion U21
West Bromwich Albion U21 và Leicester City U21 đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Tottenham Hotspur U21 còn xa 9 điểm. Phía trên là Middlesbrough U21, cách 1 điểm.
West Bromwich Albion U21 tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước West Bromwich Albion U21 mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của West Bromwich Albion U21
Wolves U21 là đối thủ kế tiếp của West Bromwich Albion U21, trận sân khách bắt đầu lúc 01h00 ngày 20/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Aggborough Stadium. Đối thủ này đang đứng thứ 31 và chưa có điểm nào. Trong năm trận gần nhất, Wolves U21 có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Brady | Thủ môn | |
| 3 | A. Letlat | Hậu vệ | |
| 5 | N. Dupont | Hậu vệ | |
| 6 | C. Blackshields | Tiền vệ | |
| 6 | G. Shaw | Hậu vệ | |
| 7 | Remar McNeil | Tiền đạo | |
| 8 | Ryan Colesby | Tiền vệ | |
| 9 | Jack Bray | Tiền đạo | Anh |
| 10 | R. Parmar | Tiền vệ | |
| 11 | J. Francis-Caesar | Tiền đạo | |
| 12 | D. Iddrisa | Tiền vệ | |
| 13 | M. Moses | Thủ môn | |
| 13 | B. Cisse | Thủ môn | |
| 13 | W. Rutter | Thủ môn | |
| 15 | Abdul Abudu | Hậu vệ | |
| 17 | A. Perkins | Hậu vệ | |
| 18 | Carter Pinnington | Hậu vệ | Anh |
| 20 | H. French | Tiền vệ | |
| 21 | N. Dlamini | Tiền đạo | |
| 22 | K. Lucas | Tiền vệ | |
| 23 | Tammer Bany | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 23 | Brian Okonkwo | Thủ môn | Anh |
| 23 | Joseph Wallis | Thủ môn | New Zealand |
| 28 | Alfie Round | Hậu vệ | |
| 29 | C. Dexter | Tiền đạo | |
| 30 | Harry Rodda | Hậu vệ | |
| 31 | A. Maughan | Hậu vệ | |
| 35 | M. Crowther | Tiền vệ |